Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

3.116 người khớp “Dơ” trong 53 danh sách · trang 8/104

  1. Đỗ Văn Dưỡng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Ngũ Lão - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1968 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Tất Khúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Tất Tú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  4. Đỗ Trọng Cẩn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thủy Triều - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  5. Đoàn Văn Đô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Cộng Hiền - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Văn Ngát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tam Đa - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/02/1968 Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Xuân Thắp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Đoàn Kết, Từ Lâm - Đồng Minh - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Văn Nho Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thái Lai - Tao Nhân - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  9. Đỗ Quang Vùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Việt Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Quang Vùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Liễu Kinh - Việt Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  11. Đỗ Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Đại Phú - Quỳnh Sơn - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/10/1968 Xem đầy đủ →
  12. Đỗ Đăng Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1928 · Quỳnh Xá - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/10/1968 Xem đầy đủ →
  13. Đỗ Hữu Tiến (Tiếu) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thụy Trình - Thụy Anh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1968 Xem đầy đủ →
  14. Đỗ Hùng Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Cẩm Bình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1968 Xem đầy đủ →
  15. Đỗ Công Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thiệu Tân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/08/1968 Xem đầy đủ →
  16. Đỗ Hồng Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Cẩm Bình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/08/1968 Xem đầy đủ →
  17. Đỗ Hữu Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Yên Phụ - Quảng Bá - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/02/1968 Xem đầy đủ →
  18. Đỗ Duy Sĩ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xóm Giếng - Hạch Lưu - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  19. Đỗ Văn Đạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hùng Tuyển - Phố Cốc Lếu - Thị xã Lào Cai Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/7/1968 Xem đầy đủ →
  20. Đỗ Quang Vùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Phụ Tải - Thanh Giang - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  21. Đỗ Quốc Doanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nam Xá - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/02/1969 Xem đầy đủ →
  22. Đỗ Ngọc Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · 188 Hai Bà Trưng - Nam Định Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/3/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đỗ Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Vân Dương - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
  24. Đỗ Công Kính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thiệu Tân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/10/1969 Xem đầy đủ →
  25. Đỗ Xuân Thú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Công Chính - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/11/1969 Xem đầy đủ →
  26. Đỗ Khắc Sâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Văn Nhu - Cao Phong - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/8/1969 Xem đầy đủ →
  27. Trần Văn Dô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đông Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
  28. Đỗ Duy Lục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm Giếng - Hải Lựu - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/01/1969 Xem đầy đủ →
  29. Đỗ Văn Đức Thụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Bảo Hà - Bảo Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1969 Xem đầy đủ →
  30. Đỗ Minh Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Kiến Trung - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/01/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.