Nguyễn Quang Hoè

Năm sinh1947
Quê quánThái Hà - Bình Giang - Hải Hưng
Đơn vị Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1968
Ngày hy sinh 24/08/1971
Nơi hy sinhBa Đảm, Xtrung Treng, Miên - CămPuChia
Nơi mai táng ban đầu Ba Đảm, Xtrung Treng, Miên Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 1765 (số thứ tự 1764).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Quang Hoè” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Quang Hoè” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 24/08/1971

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Cao Viết Huê Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Nguyễn Đình Cẩm Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Mai Văn Minh Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Trịnh Văn Thế Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Nguyễn Xuân Trạch Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  6. Mã Văn Vì Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  7. Hoàng Văn Chung Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  8. Đào Văn Trọng Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  9. Lê Quang Đỉnh Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  10. Nguyễn Đình Chiến Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  11. Nguyễn Văn Học Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  12. Nguyễn Xuân Kền Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  13. Nguyễn Văn Thảo Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  14. Triệu Duy Niên Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  15. Nguyễn Hữu Học Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3