Mai Văn Tiến

Năm sinh1948
Quê quánSố nhà 10B, Ngõ 85 - Hàng Kênh - Hải Phòng
Đơn vị Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1968
Ngày hy sinh 24/03/1969
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhNam Đông Nam 467 2km - Nam Đông Nam 467 2km - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 0,2.400-79.600 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 1826 (số thứ tự 1825).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mai Văn Tiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mai Văn Tiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

2 người cùng hy sinh ngày 24/03/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Quang Hiển Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Hoàng Văn Thiện Đại đội 1, Tiểu đoàn 39, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3