Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

3.116 người khớp “Dơ” trong 53 danh sách · trang 5/104

  1. Đỗ Trọng Chắc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Thiệu Tân, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 22/02/1969 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Văn Đước D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1946 · Giao Hoan, Giao Thủy, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 11/07/1969 Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Xuân Bái D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Hùng Đô, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/03/1971 Xem đầy đủ →
  4. Đỗ Lênh Quý D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Xuân Hòa, Thọ Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 28/03/1972 Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Minh Tân D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Đông Cơ, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 22/04/1972 Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Đình Khiêm ( Khiên) D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Phú Cường, Sơn Dương Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Văn Cương D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Tân Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 02/09/1972 Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Nguyên Hanh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Yên Phúc, Quang Yên, thị xã Hà Đông, Hà Tây Đơn vị: B công binh D631 E26 Hy sinh: 02/09/1972 Xem đầy đủ →
  9. Đỗ Xuân Thể D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Minh Nghĩa, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 19/02/1973 Xem đầy đủ →
  10. Triệu Văn Đồ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Ngọc Khê, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 24/02/1973 Xem đầy đủ →
  11. Đỗ Đình Tái D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1940 · Nam Bằng, Thiệu Hợp, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Dbộ D631 E26 Hy sinh: 04/11/1973 Hàng 9; Ô 2; Số 153; Khối 0 Xem đầy đủ →
  12. Đỗ Văn Đàm D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1945 · Xuân Thượng, Xuân Trường, Nam Hà Đơn vị: c11 d6 B3 (d631E26) Hy sinh: 05/05/1968 Xem đầy đủ →
  13. Đỗ Công Cần D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Hải Hưng, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: c10 d6 E320 (d631 E26) Hy sinh: 13/03/1968 Xem đầy đủ →
  14. Đỗ Xuân Thông D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1942 · 26 Mạc Thị Bưởi, Nam Định Đơn vị: E4 F320 (d631 E26) Hy sinh: 04/02/1968 Xem đầy đủ →
  15. Đỗ Trọng Tải D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1943 · Hải Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 05/05/1968 Xem đầy đủ →
  16. Đỗ Văn Đước D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1946 · Giao Hoan, Giao Thủy, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 11/07/1969 Xem đầy đủ →
  17. Đỗ Trọng Chắc D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Thiệu Tân, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 22/02/1969 Xem đầy đủ →
  18. Đỗ Xuân Bái D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Hùng Đô, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/03/1971 Xem đầy đủ →
  19. Đỗ Minh Tân D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Đông Cơ, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 22/04/1972 Xem đầy đủ →
  20. Đỗ Lênh Quý D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1945 · Xuân Hòa, Thọ Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 28/03/1972 Xem đầy đủ →
  21. Đỗ Văn Cương D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1954 · Tân Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 02/09/1972 Xem đầy đủ →
  22. Đỗ Đình Khiêm ( Khiên) D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Phú Cường, Sơn Dương Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  23. Đỗ Nguyên Hanh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Yên Phúc, Quang Yên, thị xã Hà Đông, Hà Tây Đơn vị: B công binh D631 E26 Hy sinh: 02/09/1972 Xem đầy đủ →
  24. Triệu Văn Đồ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Ngọc Khê, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 24/02/1973 Xem đầy đủ →
  25. Đỗ Xuân Thể D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1954 · Minh Nghĩa, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 19/02/1973 Xem đầy đủ →
  26. Đỗ Đình Tái D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1940 · Nam Bằng, Thiệu Hợp, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Dbộ D631 E26 Hy sinh: 04/11/1973 Hàng 9; Ô 2; Số 153; Khối 0 Xem đầy đủ →
  27. Đỗ Hữu Tiến (Tiếu) E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Thụy Trình, Thụy Anh, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 02/04/1968 Xem đầy đủ →
  28. Đỗ Đình Hùng E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1948 · Tiền Phong, Quang Trung, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 06/12/1969 Xem đầy đủ →
  29. Đỗ Văn Ngọc E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1949 · Lâm Thao, Gia Lương, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  30. Đỗ Quang Lai E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1946 · Thân Ái, Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 29/10/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.