Nguyễn Thanh Nghị

Năm sinh1949
Quê quánXuân Sơn, Trực Niên, Trực Ninh, Nam Hà
Đơn vị Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 (danh sách ghi: c10 d631)
Cấp bậcTrung sỹ
Chức vụa trưởng
Nhập ngũ03/1967
Đi B09/1967
Ngày hy sinh 29/12/1969
Trường hợp hy sinhchiến đấu
Nơi hy sinhLàng Tốt b5 K4
Nơi mai táng ban đầu Nam Làng Tốt B5 K4 Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 83 (số thứ tự 82).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Thanh Nghị” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Thanh Nghị” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

1 người cùng hy sinh ngày 29/12/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Quang Ngọc C1 D631 · Làng Ó, B5, Khu 4, Gia Lai