Nguyễn Đức Đồng
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Thụy Hòa, Yên Phong, Hà Bắc |
| Đơn vị | Đại đội 16, Trung đoàn 28 (danh sách ghi: C16 E28) |
| Cấp bậc | Binh nhất |
| Chức vụ | Chiến sĩ |
| Nhập ngũ | 03/1968 |
| Đi B | 07/1968 |
| Ngày hy sinh | 24/12/1969 |
| Trường hợp hy sinh | Sốt ác tính |
| Nơi hy sinh | Viện 1 |
| Nơi mai táng ban đầu | Mộ 2, nghĩa trang ban 2, viện 1 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 37 (số thứ tự 36).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Đồng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Đức Đồng” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
1 người cùng hy sinh ngày 24/12/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.