Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.667 người khớp “Dăo” trong 53 danh sách · trang 9/56

  1. Nguyễn Quang Đạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Chắc - Mê Linh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1974 Xem đầy đủ →
  2. Đào Đức Hoạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Phú Thiện - Tĩnh Cường - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/03/1975 Xem đầy đủ →
  3. Đào Viết Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Thọ Chu - Tiến Thịnh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  4. Đào Văn Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Yên Thượng - Trung Yên - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Minh Đào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Vai - Tam Thanh - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
  6. Đào Văn Thiếu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Trại Hào - Hưng Long - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1975 Xem đầy đủ →
  7. Đào Văn Vính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tuy Lâm - Đoàn Tùng - Thanh Miên - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/07/1973 Xem đầy đủ →
  8. Trần Văn Đạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Thọ Chu - Tiến Thịnh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
  9. Đào Văn Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thường Sơn - Thủy Đường - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/06/1978 Xem đầy đủ →
  10. Đào Ngọc Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Khu tập thể công nhân xi măng - An Dương - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/06/1978 Xem đầy đủ →
  11. Bùi Văn Đạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Bạch Thượng - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/11/1978 Xem đầy đủ →
  12. Đào Văn Bẩy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Phú Yên - Yên Lập - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/11/1978 Xem đầy đủ →
  13. Đào Mạnh Lực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Thông Lương - Tiên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/07/1978 Xem đầy đủ →
  14. Bùi Hữu Đạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · A Mễ - Quỳnh Trang - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1978 Xem đầy đủ →
  15. Đào Ngọc Phấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Vũ Thượng - Ái Quốc - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1979 Xem đầy đủ →
  16. Đỗ Kim Đào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Liên Hiệp - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/10/1969 Xem đầy đủ →
  17. Đào Văn Diệm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nà Sáng - Dân Chủ - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/03/1972 Xem đầy đủ →
  18. Đào Văn Lân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Nhân Trải - Đồng Lễ - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1972 Xem đầy đủ →
  19. Đào Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thôn Trung - Đèo Giá - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1971 Xem đầy đủ →
  20. Đào Duy Nhân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phượng Tràng - Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 42, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/03/1972 Xem đầy đủ →
  21. Đào Duy Thính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Lương Phú - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 49, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/4/1973 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Ngọc Đao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · An Khoái - Quỳnh Sơn - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 4, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/10/1973 Xem đầy đủ →
  23. Đào Bá Đạm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đồng Tâm - Ẩm Hạ - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 30, Phòng không không quân, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
  24. Đào Xuân Thông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nam Sơn - Đông Phú - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 10, Phòng không không quân, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/8/1973 Xem đầy đủ →
  25. Lê Công Đào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · HTX Bắc Hải - Hải Nhân - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 10, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/07/1975 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Đào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Minh Khai - Thanh Uyên - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1976 Xem đầy đủ →
  27. Lê Đăng Đạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đội 5 - Hạnh Phúc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1979 Xem đầy đủ →
  28. Đào Văn Huân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thượng Yên - Phú Yên - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  29. Đào Ngọc Miên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · PhúcThôn - Yên Lạc - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1965 Xem đầy đủ →
  30. Đào Xuân Hống Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hạ Lao - Nam Long - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.