Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.667 người khớp “Dăo” trong 53 danh sách · trang 10/56

  1. Đào Ngọc Tao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Bảo Chính - Thiệu Tân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1966 Xem đầy đủ →
  2. Đào Ngọc Hân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thôn Bịch - Đông Minh - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
  3. Đào Xuân Thiêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Lương Trà - Niêm Tiết - Thanh Liêm - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Trọng Đào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Thành Tín - Xuân Lộc - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1966 Xem đầy đủ →
  5. Đào Văn Cứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Lập - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  6. Đào Văn Tám Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thôn Ngoại - Thanh Quang - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  7. Đào Văn Mấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Chà Giang - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1967 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Đảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Bồng Lai - Ninh Hải - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1967 Xem đầy đủ →
  9. Đào Xuân Lai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Yên Cốc - Hồng Minh - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  10. Đào Duy Quát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Quảng Phong - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1967 Xem đầy đủ →
  11. Đào Ngọc Bích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Tân Long - Đông Hoàng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1968 Xem đầy đủ →
  12. Đào Văn Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tiến Phối - Thanh Bình - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1968 Xem đầy đủ →
  13. Đào Văn Bẩy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Trại Quây - Yên Sở - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1968 Xem đầy đủ →
  14. Đào Ngọc Quế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Khá Lý - Thụy Quỳnh - Thụy Anh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/08/1968 Xem đầy đủ →
  15. Đào Duy Thự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Ninh An - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1968 Xem đầy đủ →
  16. Đào Mộng Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thôn Hội - Kim Đức - Phú Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1969 Xem đầy đủ →
  17. Hà Văn Đào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hạ Ích - Đồng Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1969 Xem đầy đủ →
  18. Lương Văn Đào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bồng An - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1969 Xem đầy đủ →
  19. Đào Sĩ Huynh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đông Trang - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/03/1969 Xem đầy đủ →
  20. Đỗ Đạo Thảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thắng Lợi - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/11/1969 Xem đầy đủ →
  21. Đào Anh Năm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Ngô Khê - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/9/1969 Xem đầy đủ →
  22. Đào Văn Phước Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trường Sơn - Đồng Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1970 Xem đầy đủ →
  23. Đào Xuân Kỹ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Thuận Lý - Tiến Dùng - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1971 Xem đầy đủ →
  24. Đào Xuân Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hậu Thôn - Yên Thái - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1971 Xem đầy đủ →
  25. Đào Huy Mẫn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · 40 Hàng Ngang - Hà Nội Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/9/1971 Xem đầy đủ →
  26. Đào Xuân Thụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đông Kính - Thái Thuần - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/04/1971 Xem đầy đủ →
  27. Đào Trọng Huyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đông Hinh - Thái Thuần - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: Ban tham mưu,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  28. Đặng Đình Đào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thắng Quân - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  29. Đào Quang Bội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hòa Quảng - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Ban chính trị,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  30. Đào Phụng Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · An Đạo - Phú Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Phun lửa,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.