Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.667 người khớp “Dăo” trong 53 danh sách · trang 11/56

  1. Mã Xuân Đảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đồng Lương - Bình Xá - Hàm Yên - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/12/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Thông Đạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · La Sơn - Hương Sơn - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Minh Đào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Hà Lĩnh - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  4. Đào Văn Quyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Kim Đức - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/10/1972 Xem đầy đủ →
  5. Đào Quang Lịt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · An Khoái - Tứ Cường - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  6. Đào Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Cao Thắng - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/01/1973 Xem đầy đủ →
  7. Đào Văn Thứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thanh Nhất - Sơn Lam - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/01/1973 Xem đầy đủ →
  8. Đào Công Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bảo Vệ - Hương Nội - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/01/1973 Xem đầy đủ →
  9. Ngô Xuân Đạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Vũ Lân - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/01/1973 Xem đầy đủ →
  10. Đào Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nhân Mỹ - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1973 Xem đầy đủ →
  11. Đào Đình Tú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lương Quang - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/6/1973 Xem đầy đủ →
  12. Đào Đức Mỵ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hải Hồng - Minh Nông - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 06/081973 Xem đầy đủ →
  13. Đào Công Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Quảng Yên - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/08/1973 Xem đầy đủ →
  14. Đào Huy Thư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Ngân Hàng - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Trung đội 2,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/10/1973 Xem đầy đủ →
  15. Đào Văn Chuyển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hùng Lô - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1974 Xem đầy đủ →
  16. Đào Xuân Y Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hy Cương - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/09/1974 Xem đầy đủ →
  17. Đào Quốc Oai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Phượng Hoàng - Phú Thượng - Võ Nhai - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/03/1975 Xem đầy đủ →
  18. Đào Bá Mạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Dương Quanh - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/10/1977 Xem đầy đủ →
  19. Đào Đắc Độ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Ngọc Trù - Tram Lộ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/10/1977 Xem đầy đủ →
  20. Đào Xuân Kỷ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Vĩnh Tưng - Tứ Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1978 Xem đầy đủ →
  21. Đào Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Số nhà 3/513 - Tô Hiệu - Lê Châu - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/7/1978 Xem đầy đủ →
  22. Đào Ngọc Chăm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Nội Năng - Thư Sỹ - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/08/1978 Xem đầy đủ →
  23. Đào Văn Luyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Đồng Tiến - Phú Lạc - Sông Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/7/1978 Xem đầy đủ →
  24. Đào Văn Thất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1978 Xem đầy đủ →
  25. Đào Đức Điểm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đức Bác - Tam Đảo - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 25,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/2/1979 Xem đầy đủ →
  26. Vũ Bá Đáo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đội 4 - Thụy Tân - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1979 Xem đầy đủ →
  27. Đào Văn Đô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Tiên Thanh - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/8/1979 Xem đầy đủ →
  28. Đào Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Ngô Quyền - Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/08/1973 Xem đầy đủ →
  29. Lê Đình Đạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nguyễn Nhại - Bình Bộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  30. Đào Trọng Bích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Lò Liên - Phúc Yên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.