Phạm Văn Cới

Năm sinh1950
Quê quánNguyễn Xá - Thái Trì - Thái Bình
Đơn vị Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/12/1965
Ngày hy sinh 24/11/1970

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 9363 (số thứ tự 9362).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Cới” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Cới” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 24/11/1970

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Khắc Phượng Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 37.90.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Đặng Văn Khuông Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ : 84.43.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Hà Văn Đành Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 84.43.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Hoàng Văn Thuận Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 84.43.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Đào Xuân Vang Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 84.43.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Nguyễn Công Chất Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 84.43.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  7. Lê Văn Quyết Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 84.43.09 Bản đồ UTM 1/50.000