Đặng Văn Khuông

Năm sinh1950
Quê quánNam Thịnh - Nam Ninh - Nam Hà
Đơn vị Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/6/1968
Ngày hy sinh 24/11/1970
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhPhẫu E - Lào
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ : 84.43.09 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 2476 (số thứ tự 2475).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Văn Khuông” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đặng Văn Khuông” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 24/11/1970

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Khắc Phượng Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 37.90.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Hà Văn Đành Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 84.43.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Hoàng Văn Thuận Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 84.43.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Đào Xuân Vang Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 84.43.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Công Chất Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 84.43.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Lê Văn Quyết Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 84.43.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  7. Phạm Văn Cới Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3