Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.667 người khớp “Dăo” trong 53 danh sách · trang 8/56

  1. Đào Xuân Đượi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Liên Hòa - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
  2. Đào Hùng Mạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hoàng Long - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/04/1971 Xem đầy đủ →
  3. Đào Văn Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Văn Luông - Văn Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1971 Xem đầy đủ →
  4. Đào Văn Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Vụ Quang - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/03/1971 Xem đầy đủ →
  5. Đào Duy Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Dân Chủ - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1971 Xem đầy đủ →
  6. Đào Danh Mỹ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/1/1972 Xem đầy đủ →
  7. Đào Đức Kiêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Lương Bằng - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/11/1972 Xem đầy đủ →
  8. Đào Trọng Ty Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thiện Kế - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/04/1972 Xem đầy đủ →
  9. Đào Khắc Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Quang Húc - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/06/1972 Xem đầy đủ →
  10. Đào Ngọc Vĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/06/1972 Xem đầy đủ →
  11. Tô Tiến Đạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xuân Lạc - Chơ Đồn - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/02/1972 Xem đầy đủ →
  12. Ma Ngọc Đáo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Yên Thuận - Hàm Yên - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1972 Xem đầy đủ →
  13. Đào Văn Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thúc Kháng - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/12/1972 Xem đầy đủ →
  14. Đào Văn Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thư Sỹ - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/2/1973 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Đạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Kim Chung - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/02/1973 Xem đầy đủ →
  16. Đào Văn Thình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hạ Thân - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/06/1973 Xem đầy đủ →
  17. Đào Duy Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Đông Tĩnh - Thái Dương - Ninh Bình - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/12/1966 Xem đầy đủ →
  18. Đào Xuân Ngụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Tùng - Đức Tùng - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1968 Xem đầy đủ →
  19. Đào Xuân Lý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thuận Chung - Mị Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/1/1972 Xem đầy đủ →
  20. Đào Quang Thụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · An Khoái - Tứ Cường - Thanh Miên - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/2/1972 Xem đầy đủ →
  21. Đào Đắc Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Phú Lộc - Cẩm Vũ - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1972 Xem đầy đủ →
  22. Đào Xuân Tưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nghĩa Vân - An Sinh - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/02/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Minh Đạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bình Hồ - Quảng Lăng - An Thi - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1972 Xem đầy đủ →
  24. Đào Văn Chiếu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Trại Hào - Hưng Long - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  25. Đào Văn Thuyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Ngô Xá - Đoàn Tiến - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/1/1972 Xem đầy đủ →
  26. Đào Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thái Thuần - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/6/1972 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Đạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Áng Ngoại - Trung Lập - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/10/1972 Xem đầy đủ →
  28. Đào Văn Thịch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Ngọc Cục - Thúc Kháng - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1973 Xem đầy đủ →
  29. Đào Xuân Tý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Thôn Hậu - Yên Thái - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/6/1973 Xem đầy đủ →
  30. Đào Xuân Vình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tuy Lâm - Đoàn Tùng - Thanh Miên - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/07/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.