Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.667 người khớp “Dăo” trong 53 danh sách · trang 7/56

  1. Nguyễn Ngọc Đạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · An Khoái - Quỳnh Sơn - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/10/1973 Xem đầy đủ →
  2. Đào Văn Lọt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phán Thủng - Song Mai - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/11/1973 Xem đầy đủ →
  3. Đào Viết Khoái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Phục Lễ - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/09/1973 Xem đầy đủ →
  4. Đào Xuân Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · La Hương - Đồng Bản - Đồng Hỷ - Bắc Thái Đơn vị: 12,7 mm, Đại đội 49, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1974 Xem đầy đủ →
  5. Đào Công Tịch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tân Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1969 Xem đầy đủ →
  6. Đào Vĩnh Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nghĩa Thành - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
  7. Đào Xuân Nguyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Bạch Đằng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/4/1969 Xem đầy đủ →
  8. Lê Đạo Cảnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Quảng Phú Cầu - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1969 Xem đầy đủ →
  9. Đào Thanh Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Trung Tú - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/9/1969 Xem đầy đủ →
  10. Đào Văn Hiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Phú Cường - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
  11. Lại Hữu Đáo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phương Mao - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  12. Đào Văn Dị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Lương Tráng - Liêm Tiết - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đội máy cày Nông Trường, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1979 Xem đầy đủ →
  13. Đào Duy Cát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Trương Hà - Phú Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/10/1966 Xem đầy đủ →
  14. Đào Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Chí Linh - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/10/1966 Xem đầy đủ →
  15. Đào Văn Đoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thống Nhất - Minh Côi - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
  16. Đào Đức Nhân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Trưng Châu - Thanh Sơn - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/07/1967 Xem đầy đủ →
  17. Trần Văn Đao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · An Đồng - Tiền Lương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/8/1967 Xem đầy đủ →
  18. Đào Trọng Khóa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Cây Hồng - Phúc Lương - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/1/1967 Xem đầy đủ →
  19. Đào Đình Bản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Tân Tiến - Nguyên Bình - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1,Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/8/1968 Xem đầy đủ →
  20. Vũ Văn Đào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xóm Mua - Nghĩa Trung - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1968 Xem đầy đủ →
  21. Đào Khắc Nho Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xã Vệ - Hoằng Trung - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/2/1969 Xem đầy đủ →
  22. Đỗ Văn Đáo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Xóm Bắc - Liên Vị - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 20, Trung Đoàn 95, Sư Đoàn 10, Quân Đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1969 Xem đầy đủ →
  23. Đỗ Văn Đạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Viên Khê - Hợp Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1969 Xem đầy đủ →
  24. Đào Xuân Tấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1970 Xem đầy đủ →
  25. Đào Đình Thuốc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cẩm Phúc - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/10/1970 Xem đầy đủ →
  26. Đào Duy Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hương Triệu - Nhân Thắng - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1970 Xem đầy đủ →
  27. Đào Xuân Liên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bạch Đằng - Uông Bí - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1972 Xem đầy đủ →
  28. Trịnh Văn Đạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Khánh Thinh - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 58, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
  29. Đào Văn Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tràng An - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/08/1971 Xem đầy đủ →
  30. Đào Văn Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Trang An - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.