Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.667 người khớp “Dăo” trong 53 danh sách · trang 6/56

  1. Đào Quang Đoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm 18 - Trấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/12/1972 Xem đầy đủ →
  2. Đào Thanh Nghị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Cửu Cao - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1972 Xem đầy đủ →
  3. Đào Xuân Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tùng Đấu - Ngô Quyền - Bắc Giang Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/08/1973 Xem đầy đủ →
  4. Đào Duy Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đệ Tự - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/01/1974 Xem đầy đủ →
  5. Đào Ngọc Cốc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Hạ Lôi - Mê Linh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/03/1975 Xem đầy đủ →
  6. Đào Viết Nhiệm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xuân Tiến - Nghĩa Đông - Tam Kỳ - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1975 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Quốc Đào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Mê Linh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/5/1977 Xem đầy đủ →
  8. Đào Trọng Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Mai Chưqx - Đồng Thái - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/11/1977 Xem đầy đủ →
  9. Trần Văn Đạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Đồng Thịnh - Tú Thịnh - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/9/1977 Xem đầy đủ →
  10. Đào Văn Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Nhật Tựu - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1978 Xem đầy đủ →
  11. Đào Xuân Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Việt Cường - Trấn Yên - hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/16/1978 Xem đầy đủ →
  12. Đào Văn Ty (Vị) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Quyết Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1978 Xem đầy đủ →
  13. Đào Xuân Lịch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Tiêu Động - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/05/1978 Xem đầy đủ →
  14. Đào Văn Mạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Tứ Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/03/1979 Xem đầy đủ →
  15. Đào Văn Tho Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Đồng Lạc - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1978 Xem đầy đủ →
  16. Đào Văn Viễn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Thủy Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/3/1978 Xem đầy đủ →
  17. Đào Trọng Bích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Lò Liên - Phú Yên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/03/1975 Xem đầy đủ →
  18. Đào Xuân Trưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · An Ninh - Kim Môn - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/02/1972 Xem đầy đủ →
  19. Đào Quang Bôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hà Quảng - Tân Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  20. Đào Khắc Đạc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Trường Xuân - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/2/1973 Xem đầy đủ →
  21. Đào Ngọc Tấp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thanh Nhị - Liên Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/06/1973 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Đạo Lý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thượng Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/6/1978 Xem đầy đủ →
  23. Đào Văn Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Phượng Hoàng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/4/1969 Xem đầy đủ →
  24. Đào Danh Cơi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Hoàng Diệu - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/3/1971 Xem đầy đủ →
  25. Đào Xuân Diện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Quỳnh Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 42, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1974 Xem đầy đủ →
  26. Đào Đình Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đại Hưng - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/12/1968 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Văn Đao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Long Vĩ - Thăng Long - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: Đặc công, Đại đội 19, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/11/1969 Xem đầy đủ →
  28. Đào Vân Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm Đông, Văn Úc - Hồng Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đặc Công, Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1972 Xem đầy đủ →
  29. Đào Văn Đăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đông Xuân - Xuân Phú - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/06/1972 Xem đầy đủ →
  30. Đào Duy Thính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Lương Phú - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 49, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/4/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.