Nguyễn Văn Oanh

Năm sinh1949
Quê quánThiệu Nguyên - Thiệu Hóa - Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1967
Ngày hy sinh 11/4/1969
Nơi hy sinhĐiểm cao 920 - Ngã 3 Đăk Song
Nơi mai táng ban đầu Điểm cao 920 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 5406 (số thứ tự 5405).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Oanh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Oanh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 11/4/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hứa Đức Miên Đại đội 10, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông cầu Tô Ve, đường 14, H4 - Gia Lai
  2. Tô Xuân Trắc Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Bì, h4, Gia Lai
  3. Đào Công Tịch Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Phạm Thế Trí Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Điểm cao 920
  5. Nguyễn Trung Bình Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Điểm cao 920
  6. Lê Đăng Nhuần Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  7. Nguyễn Viết Sửu Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Điểm cao 920
  8. Nguyễn Văn Quất Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Điểm cao 920
  9. Nguyễn Văn Vinh Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Điểm cao 920
  10. Nguyễn Văn Diện Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Điểm cao 920
  11. Trần Đăng Đích Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  12. Nguyễn Văn Lựu Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  13. Bùi Tiến Quý Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  14. Hà Văn Thọ Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  15. Phạm Văn Đoán Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Đê tụt khu 6 - Gia Lai
  16. Đỗ Văn Đáo Đại đội 20, Trung Đoàn 95, Sư Đoàn 10, Quân Đoàn 3 · Làng Đê Tụt, khu 6 - Gia Lai
  17. Bạch Văn Lúa Đại đội 21, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  18. Nguyễn Như Hoa Đại đội 21, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  19. Thái Ngọc Tam Vận tải, Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3