Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.667 người khớp “Dăo” trong 53 danh sách · trang 5/56

  1. Đào Ngọc Mứt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đồng Tiến - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/2/1969 Xem đầy đủ →
  2. Đào Xuân Cán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Cổ Thành - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  3. Đào Hữu Thẻ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Vạn Thọ - Tiên Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/12/1970 Xem đầy đủ →
  4. Đào Văn Hanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xoài Bầu - Xuân Thượng - Bảo Yên - Yên Bái Đơn vị: Đội Công Tác, Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/09/1970 Xem đầy đủ →
  5. Đào Xuân Tấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/4/1970 Xem đầy đủ →
  6. Đào Duy Từ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Minh Thuận - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/9/1971 Xem đầy đủ →
  7. Đào Xuân Thảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Nam Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/06/1971 Xem đầy đủ →
  8. Đào Trung Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Đại Lữ - Đông Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/03/1971 Xem đầy đủ →
  9. Đào Bá Tý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Lạc - Hồng Tiến - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/03/1969 Xem đầy đủ →
  10. Đào Trung Thiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nhuế Dương - Nguyễn Huệ - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1969 Xem đầy đủ →
  11. Đào Duy Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm Đình - Phú Nham - Phù Minh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1969 Xem đầy đủ →
  12. Đào Xuân Vượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Mãn Phúc - Phúc Thọ - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1969 Xem đầy đủ →
  13. Đào Xuân Kiệm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sơn Tiến - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1969 Xem đầy đủ →
  14. Đào Ngọc Lữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Kim Liên - Hà Ngọc - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/06/1969 Xem đầy đủ →
  15. Đào Quang Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tiên Lữ - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1970 Xem đầy đủ →
  16. Đào Văn Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1931 · Do Phượng - Quốc Tuấn - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/9/1971 Xem đầy đủ →
  17. Đào Quang Hậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thu Ích - Liên Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
  18. Trương Công Đạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thanh Minh - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/12/1969 Xem đầy đủ →
  19. Lê Quang Đạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Duyệt Lễ - Minh Tiến - Phủ Cừ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1970 Xem đầy đủ →
  20. Đào Quang Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Xóm 9 - Đại Hưng - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1970 Xem đầy đủ →
  21. Đào Xuân Vang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đông Bối - Tân Hưng - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1970 Xem đầy đủ →
  22. Đào Văn Nền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đàm Lộc - Thanh Bình - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đai đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1971 Xem đầy đủ →
  23. Đào Văn Viễn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thất Ứng - Vân Hóa - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1972 Xem đầy đủ →
  24. Đào Xuân Nghi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Minh Phú - Phú Ứng - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  25. Đào Viết Mãn (Mặc) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đông Tiến - Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  26. Đào Văn Tấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Cổ Miêu - Phượng Hoàng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/05/1972 Xem đầy đủ →
  27. Đào Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thọ Sơn - Diễn Phú - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  28. Đào Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hải Thượng - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  29. Đào Xuân Móng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đông Chù - Đông Hội - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  30. Đào Kim Cương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · An Khoái - Tứ Cường - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/8/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.