Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

816 người khớp “Chi” trong 53 danh sách · trang 24/28

  1. Nguyễn Chí Thân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · - Thị trấn Cát Bà- Hy sinh: 27/10/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Chí Thân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · - Cát Bà- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Chí Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tứ Dân- Khoái Châu- Hy sinh: 29/8/1967 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Chí Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Hoành Phụ- Thọ Xuân- Hy sinh: 23/7/1974 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Chí Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hạnh Phúc- Thọ Xuân- Hy sinh: 23/7/1974 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Chí Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Kim Tân- Kim Thành- Hy sinh: 25/2/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Chí Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Kim Tân- Kim Thành- Hy sinh: 25/2/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Chí Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Mỹ- Đức Thành- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Chí Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thanh Hà- Thanh Liêm- Hy sinh: 29/8/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Chí Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Long Châu- Tiên Yên- Hy sinh: 13/4/1974 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Chí Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thanh Hà- Thanh Liêm- Hy sinh: 29/8/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Chí Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Chuyên Mỹ- Duy Tiên- Hy sinh: 3/3/1966 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Chí Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thanh Hà- Thanh Liêm- Hy sinh: 29/8/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Chí Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chuyên Mỹ- Duy Tiên- Hy sinh: 1966 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Chí Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vân Từ- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Chí Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Kim Tân- Kim Thành- Hy sinh: 25/2/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Chí Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Mỹ- Đức Hòa- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Chí Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hồng Việt- Đông Hưng- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Chí Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tứ Dân- Khoái Châu- Hy sinh: 29/8/1967 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Chí Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Vân Từ- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Chí Thạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thọ Long- Thọ Xuân- Hy sinh: 20/12/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Chí Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Triều- Hải Hậu- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Chí Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Triều- Hải Hậu- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Chí Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Nghĩa Phố- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 27/5/1970 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Chí Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Phố- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 27/5/1970 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Chí Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Hưng Hóa- Tam Nông- Hy sinh: 24/2/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Chí Vá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · An Bình- Nam Sách- Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Chí Viện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Dương Nội- Hoài Đức- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Công Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · An Khê- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 16/8/1973 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Công Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · An Khê- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 6/8/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.