Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

816 người khớp “Chi” trong 53 danh sách · trang 23/28

  1. Ngô Chí Phồ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Nhuận- Lục Ngạn- Hy sinh: 2/1/1973 Xem đầy đủ →
  2. Ngô Chí Phồ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Nhuận- Lục Ngạn- Hy sinh: 2/1/1973 Xem đầy đủ →
  3. Ngô Chí Phồ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · - Lục Ngạn- Hy sinh: 2/1/1973 Xem đầy đủ →
  4. Ngô Chí Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lam Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 3/4/1969 Xem đầy đủ →
  5. Ngô Chí Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Lam Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 3/4/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Bá Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Yên Phương- Yên Lạc- Hy sinh: 26/12/1970 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Cảnh Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thanh Ngọc- Thanh Chương- Hy sinh: 19/7/1974 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Chí Bá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Bình- Nam Sách- Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Chí Bài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Lập- Tân Yên- Hy sinh: 6/11/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Chí Bài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Viết Lập- Tân Yên- Hy sinh: 6/11/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Chí Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Trung- Mỏ Cày- Hy sinh: 24/4/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Chí Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thiệu Yên- Thiệu Hóa- Hy sinh: 1/11/1971 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Chí Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quốc Tuấn- Nam Sách- Hy sinh: 7/10/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Chí Linh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hà Bắc- Hà Trung- Hy sinh: 29/7/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Chí Luật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Trung- Đan Phượng- Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Chí Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tương Sơn- Anh Sơn- Hy sinh: 5/4/1970 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Chí Mưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hà Yên- Hà Trung- Hy sinh: 20/12/1971 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Chí Năng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phố Tiền Giang- Bắc Giang- Hy sinh: 26/2/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Chí Năng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiền Giang- Bắc Giang- Hy sinh: 26/2/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Chí Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Sơn- Nghĩa Lục- Hy sinh: 11/7/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Chí Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Sơn- Nghĩa Lục- Hy sinh: 11/7/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Chí Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Phú Thượng- Từ Liêm- Hy sinh: 6/7/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Chi Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phúc Trạch- Bố Trạch- Hy sinh: 10/5/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Chí Quyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Minh Khai- Việt Trì- Hy sinh: 10/5/1971 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Chí Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thanh Hà- Thanh Liêm- Hy sinh: 16/4/1971 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Chí Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thanh Hà- Thanh Liêm- Hy sinh: 16/4/1971 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Chí Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thanh Hà- Thanh Liêm- Hy sinh: 16/4/1971 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Chí Thạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Kim Tân- Kim Thành- Hy sinh: 14/3/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Chí Thạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Kim Tân- Kim Thành- Hy sinh: 14/3/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Chí Thân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thị Trắng- Cát Bà- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.