Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

816 người khớp “Chi” trong 53 danh sách · trang 22/28

  1. Lê Chí Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xuân Dương- Na Rì- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  2. Lê Phúc Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Ngũ Ki- Vĩnh Tường- Hy sinh: 14/5/1968 Xem đầy đủ →
  3. Lê Văn Chí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lục Nam- Lục Ngạn- Hy sinh: 30/3/1971 Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Chí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lục Nam- Lục Ngạn- Hy sinh: 30/3/1971 Xem đầy đủ →
  5. Lê Văn Chí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Phú Trung- Củ Chi- Hy sinh: 5/10/1965 Xem đầy đủ →
  6. Lê Văn Chí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Phú Trung- Bình Đại- Hy sinh: 13/2/1968 Xem đầy đủ →
  7. Lê Văn Chí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lục Nam- Lục Ngạn- Hy sinh: 30/3/1971 Xem đầy đủ →
  8. Lê Văn Chỉ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Lục Nam- Lục Ngạn- Hy sinh: 31/3/1971 Xem đầy đủ →
  9. Lê Văn Chí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh An- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 31/3/1970 Xem đầy đủ →
  10. Lê Văn Chỉ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Trần Phú Trung- Bình Đại- Hy sinh: 3/12/1968 Xem đầy đủ →
  11. Lô Chi Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xuân Dương- Na Rí- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  12. Luân Xuân Chí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Yên Dũng- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
  13. Luân Xuân Chí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Yên Dũng- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
  14. Lục Chí Mãn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 54 TT Văn Điển- Thanh Trì- Hy sinh: 14/12/1969 Xem đầy đủ →
  15. Lục Chí Mẫn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số nhà 54 Thị trấn Văn Điển- Thanh Trì- Hy sinh: 14/12/1969 Xem đầy đủ →
  16. Lương Văn Chỉ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mi Mốt- Nam Vang- Hy sinh: 12/5/1965 Xem đầy đủ →
  17. Lưu Chí Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tây Hồ- Thọ Xuân- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  18. Lưu Xuân Chí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Yên Dũng- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
  19. Lưu Xuân Chí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Yên Dũng- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
  20. Ma Văn Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Yên Trạch- Phú Cường- Hy sinh: 18/3/1973 Xem đầy đủ →
  21. Mai Thế Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nga Nhân- Nga Sơn- Hy sinh: 19/2/1969 Xem đầy đủ →
  22. Mo Văn Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Trạch- Phú Lương- Hy sinh: 28/3/1973 Xem đầy đủ →
  23. Nghiêm Xuân Chí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nga An- Nga Sơn- Hy sinh: 1/6/1975 Xem đầy đủ →
  24. Ngô Chí Chúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nghi Mỹ- Nghi Lộc- Hy sinh: 27/6/1969 Xem đầy đủ →
  25. Ngô Chí Chúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nghi Mỹ- Nghi Lộc- Hy sinh: 27/6/1969 Xem đầy đủ →
  26. Ngô Chí Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 20/8/1972 Xem đầy đủ →
  27. Ngô Chí Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 20/8/1972 Xem đầy đủ →
  28. Ngô Chí Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quỳnh Kim- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 24/5/1969 Xem đầy đủ →
  29. Ngô Chí Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quỳnh Kim- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 24/5/1969 Xem đầy đủ →
  30. Ngô Chí Phố Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phú Nhuận- Lục Nam- Hy sinh: 2/1/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.