Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

816 người khớp “Chi” trong 53 danh sách · trang 21/28

  1. Đỗ Chí Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đông Kinh- Khoái Châu- Hy sinh: 11/9/1971 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Huy Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đôn Nhân- Lập Thạch- Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Ngọc Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh An- Yên Khánh- Hy sinh: 20/10/1971 Xem đầy đủ →
  4. Đỗ Văn Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hiệp Đức- Tân Yên- Hy sinh: 21/8/1971 Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Văn Chí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Cộng Hòa- Nam Sách- Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Văn Chí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Ngọc Tảo- Phúc Thọ- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Văn Chi (Chí) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Cộng Hòa- Nam Sách- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  8. Đồng Văn Chí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Xuân Phong- Phú Bình- Hy sinh: 12/9/1967 Xem đầy đủ →
  9. Dương Chí Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Châu Hòa- Giồng Trôm- Hy sinh: 27/7/1967 Xem đầy đủ →
  10. Dương Công Chỉ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Lợi- Kỳ Anh- Hy sinh: 3/6/1966 Xem đầy đủ →
  11. Hồ Chí Quyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Mỹ Chánh Hòa- Ba Tri- Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
  12. Hồ Chí Tuệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đông Thành- Thanh Ba- Hy sinh: 31/7/1968 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Cao Chí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Minh Tân- Kiến Xương- Hy sinh: 27/6/1970 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Chí Cao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Cái Chiên- Hà Cối- Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Chí Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · An Thắng- An Thụy- Hy sinh: 10/2/1972 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Chí Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · An Thắng- An Thụy- Hy sinh: 10/2/1974 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Minh Chí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tiến Thịnh- Yên Lãng- Hy sinh: 4/10/1968 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Thế Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Phú- Quốc Oai- Hy sinh: 5/5/1970 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Văn Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Sơn- Đồng Hỷ- Hy sinh: 9/6/1968 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Văn Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Hồng Phong- Đan Phượng- Hy sinh: 1/7/1966 Xem đầy đủ →
  21. Huỳnh Chí Mến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Vĩnh Phước- Vĩnh Chú- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  22. Huỳnh Chí Mến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Vĩnh Phước- Vĩnh Trú- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  23. Khổng Minh Chí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Tiến- Lâm Thao- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
  24. Khổng Minh Chí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Tiến- Lâm Thao- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
  25. Khúc Chí Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng- Văn Lâm- Hy sinh: 7/11/1970 Xem đầy đủ →
  26. Khương Văn Chí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Đông- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 22/6/1970 Xem đầy đủ →
  27. Khương Văn Chí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Đông- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 22/6/1970 Xem đầy đủ →
  28. Khương Văn Chỉ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bản Thi- Chợ Đồn- Hy sinh: 19/1/1967 Xem đầy đủ →
  29. Lê Chí Cống Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Trung Thành- Nông Cống- Hy sinh: 27/9/1968 Xem đầy đủ →
  30. Lê Chí Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Thuận Nghĩa Hòa- Mộc Hóa- Hy sinh: 7/10/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.