Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

816 người khớp “Chi” trong 53 danh sách · trang 20/28

  1. Ngô Chí Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Thị Trấn Từ Sơn- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 23/03/1978 Xem đầy đủ →
  2. Tráng Chỉ Sài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Làng Phổ- Thế nà- Xín Mần- Hà Giang Hy sinh: 24/03/1973 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đình Chí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Xóm Hoa- Xuân Hương- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 23/04/1977 Xem đầy đủ →
  4. Ngô Tiến Chí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hoàng Lý- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Khắc Chi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Quang Trung- Thị Xã Hà Đông- Hà Nội Hy sinh: 26/04/1972 Xem đầy đủ →
  6. Bế Văn Chí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quang Trung- Trà Lĩnh- Xem đầy đủ →
  7. Bù Chí Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hưng Trạch- Bố Trạch- Hy sinh: 8/3/1972 Xem đầy đủ →
  8. Bùi Chí Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hương Trạch- Bố Trạch- Hy sinh: 8/3/1972 Xem đầy đủ →
  9. Bùi Chi Nguyện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Vĩnh Hòa- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 12/6/1970 Xem đầy đủ →
  10. Bùi Chí Thìn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Tam Hưng- Thanh Oai- Hy sinh: 15/2/1968 Xem đầy đủ →
  11. Bùi Chí Vàn (Vân) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đông Lỗ- Ứng Hòa- Hy sinh: 9/6/1969 Xem đầy đủ →
  12. Bùi Hữu Chí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tư Xuân- An Thụy- Hy sinh: 1/3/1975 Xem đầy đủ →
  13. Bùi Văn Chỉ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Kiến Quốc- Ninh Giang- Hy sinh: 29/3/1968 Xem đầy đủ →
  14. Chí A Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · 97 Ngô Quyền- Cẩm Phả- Hy sinh: 15/6/1974 Xem đầy đủ →
  15. Chí Nhục Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Nà Phả- Bình Liêu- Hy sinh: 27/8/1968 Xem đầy đủ →
  16. Chi Văn Chiểu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tân Tiến- Văn Giang- Hy sinh: 26/1/1972 Xem đầy đủ →
  17. Chí Văn Đóm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phước Hiệp- Mỏ Cày- Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
  18. Chương Hữu Chí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Xá- Thạch Thất- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  19. Đặng Chí Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Phố Tân Lập- Thị xã Phú Thọ- Hy sinh: 28/8/1966 Xem đầy đủ →
  20. Đặng Lương Chi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tân Hưng- Lạng Sơn- Hy sinh: 21/6/1970 Xem đầy đủ →
  21. Đào Chí Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Vũ Quang- Phú Ninh- Hy sinh: 10/6/1974 Xem đầy đủ →
  22. Đào Minh Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Linh Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 16/10/1967 Xem đầy đủ →
  23. Đinh Chí Khởi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Lương- Thanh Chương- Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
  24. Đỗ Chí Điều (Điền) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Liên Kê- Khoái Châu- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  25. Đỗ Chí Hứa (Hữu) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hùng An- Kim Động- Hy sinh: 8/7/1970 Xem đầy đủ →
  26. Đỗ Chí Liêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Xuân Hòa- Thọ Xuân- Hy sinh: 26/7/1972 Xem đầy đủ →
  27. Đỗ Chí Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đống Đa- Vĩnh Yên- Hy sinh: 1/7/1975 Xem đầy đủ →
  28. Đỗ Chí Sản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Ninh- Khoái Châu- Hy sinh: 12/12/1970 Xem đầy đủ →
  29. Đỗ Chí Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nhà số 3- Bến Ngữ- TP Nam Định- Hy sinh: 20/3/1968 Xem đầy đủ →
  30. Đỗ Chí Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đồng Hóa- Kim Bảng- Hy sinh: 26/2/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.