Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

726 người khớp “Cần” trong 91 danh sách · trang 14/25

  1. Hoàng Văn Cẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hà Tĩnh- Hà Trung- Hy sinh: 11/5/1969 Xem đầy đủ →
  2. Hồng Xuân Cần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Quang- Ninh Giang- Hy sinh: 14/4/1970 Xem đầy đủ →
  3. Khương Viết Cẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Bình Lãng- Tứ Kỳ- Hy sinh: 6/10/1974 Xem đầy đủ →
  4. Lã Xuân Can Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Tiến- Ý Yên- Hy sinh: 26/8/1974 Xem đầy đủ →
  5. Lã Xuân Can Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Tiến- Ý Yên- Hy sinh: 26/8/1974 Xem đầy đủ →
  6. Lê Chuyên Cần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tượng Lĩnh- Nông Cống- Hy sinh: 18/4/1973 Xem đầy đủ →
  7. Lê Hồng Can Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Khánh Hòa- Yên Khánh- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
  8. Lê Hồng Can Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Hòa- Yên Khánh- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  9. Lê Hồng Can Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Hòa- Yên Khánh- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  10. Lê Thanh Cần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thượng Lạc- Hưng Hà- Hy sinh: 11/4/1972 Xem đầy đủ →
  11. Lê Thanh Cần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thương Lạc- Hưng Hà- Hy sinh: 11/4/1972 Xem đầy đủ →
  12. Lê Trọng Cần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Suối Rút- Mai Châu- Hy sinh: 6/4/1970 Xem đầy đủ →
  13. Lê Văn Can Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Phú- Yên Dũng- Hy sinh: 4/11/1969 Xem đầy đủ →
  14. Lê Văn Cần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hoằng Vinh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
  15. Lê Văn Cận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Trường- Tĩnh Gia- Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
  16. Lê Xuân Can Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Phú- Yên Dũng- Hy sinh: 4/11/1969 Xem đầy đủ →
  17. Lê Xuân Can Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Phú- Yên Dũng- Hy sinh: 4/11/1969 Xem đầy đủ →
  18. Lê Xuân Can Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Phú- Yên Lãng- Hy sinh: 4/11/1969 Xem đầy đủ →
  19. Lương Văn Cân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Mai- Bạch Thông- Hy sinh: 23/1/1970 Xem đầy đủ →
  20. Lương Văn Cân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Mai- Bạch Thông- Hy sinh: 23/1/1970 Xem đầy đủ →
  21. Lưu Đức Can Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Quang- Ninh Giang- Hy sinh: 23/9/1966 Xem đầy đủ →
  22. Lưu Đức Can Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Quảng- Ninh Giang- Hy sinh: 23/9/1966 Xem đầy đủ →
  23. Mã Cán Sáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Tam Hợp- Cẩm Phả- Xem đầy đủ →
  24. Mai Văn Căn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Bắc- Hà Trung- Hy sinh: 21/1/1970 Xem đầy đủ →
  25. Mai Văn Căn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Bắc- Hà Trung- Hy sinh: 22/1/1970 Xem đầy đủ →
  26. Nghiêm Xuân Căn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Minh Tân- Yên Lạc- Hy sinh: 5/6/1968 Xem đầy đủ →
  27. Ngô Văn Cân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hoằng Châu- Hoằng Hóa- Hy sinh: 26/1/1969 Xem đầy đủ →
  28. Ngô Văn Cân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hoằng Châu- Hoằng Hóa- Hy sinh: 26/1/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Bá Căn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Bình- Hiệp Hòa- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Bá Căn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Bình- Hiệp Hòa- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu