Lê Văn Cận

Năm sinh1946
Quê quánTân Trường- Tĩnh Gia-
Ngày hy sinh 6/2/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1062848]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Cận, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=25970, Quê quán=Tân Trường- Tĩnh Gia-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7272 (số thứ tự 1062848).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Cận” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Cận” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 6/2/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Văn Tấn sinh 1954 · Ngũ Đoan- An Thụy-
  2. Dương Quốc Lộ Đông Hòa- Đông Hưng-
  3. Lê Quang Đào sinh 1947 · Nam Cường- Bảo Thắng-
  4. Lưu Minh Thu Ngũ Lão- Kim Động-
  5. Lưu Minh Thu Ngũ Lão- Kim Động-
  6. Lưu Minh Thu Ngũ Lão- Kim Động-
  7. Mai Thanh Lâm Trung Ninh- Kỳ Sơn-
  8. Phạm Văn Bằng sinh 1940 · Gia Thắng- Gia Viễn-
  9. Phạm Văn Bằng sinh 1940 · Gia Thắng- Gia Viễn-