Nghiêm Xuân Căn
| Năm sinh | 1949 |
|---|---|
| Quê quán | Minh Tân- Yên Lạc- |
| Ngày hy sinh | 5/6/1968 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1065628]: Lietsi {Họ tên=Nghiêm Xuân Căn, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=24994, Quê quán=Minh Tân- Yên Lạc-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10052 (số thứ tự 1065628).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nghiêm Xuân Căn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nghiêm Xuân Căn” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
11 người cùng hy sinh ngày 5/6/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Dương Văn Hưởng Thanh Thới- Thạnh Phú-
- Dương Văn Kịch Phúc Thượng- Phuc Thọ-
- Dương Văn Nhất sinh 1931 · Hồng Phong- Tân Yên-
- Nguyễn Ngọc Thọ Số 7 thị trấn Thọ Xuân- Thọ Xuân-
- Nguyễn Văn Thông sinh 1937 · Quang Hưng- Ninh Giang-
- Nguyễn Văn Thống Quang Hưng- Ninh Giang-
- Nguyễn Văn Tiếp sinh 1947 · Hữu Cao- Văn Giang-
- Nguyễn Văn Tiếp Hữu Cao- Văn Giang-
- Nguyễn Văn Xuyên Thanh Phú- Mỏ Cày-
- Phạm Văn Có Ghi Lô- Lạng Giang-
- Phạm Văn Có Ghi Lộ- Lạng Giang-