Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
726 người khớp “Cần” trong 91 danh sách · trang 13/25
- Bùi Xuân Can Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Trung Thành- Vụ Bản- Hy sinh: 16/6/1970 Xem đầy đủ →
- Cấn Đình Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Kim Quang- Thạch Thất- Hy sinh: 4/6/1970 Xem đầy đủ →
- Cấn Hữu Đình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Phú Kim- Thạch Thất- Hy sinh: 8/10/1969 Xem đầy đủ →
- Cấn Văn Tuần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Phúc Chương- Phú Thọ- Hy sinh: 3/5/1967 Xem đầy đủ →
- Cấn Xuân Liên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Số 1 Ngõ 5- Sơn Tây- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
- Cao Văn Can Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tư Tân- Thư Trì- Hy sinh: 10/10/1972 Xem đầy đủ →
- Cù Huy Cận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đông Các- Đông Quan- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Cân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Nhân Long- Lý Nhân- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
- Đặng Xuân Cần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Phong- Đan Phượng- Hy sinh: 18/6/1971 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Cẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tiêu Động- Bình Lục- Hy sinh: 27/10/1968 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Căn (Cản) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tứ Minh- Cẩm Giàng- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Bá Cần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thái Sơn- Thái Thụy- Hy sinh: 8/11/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Ngọc Can Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Long- Nho Quan- Hy sinh: 18/8/1965 Xem đầy đủ →
- Đinh Ngọc Cần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Miếu- Thanh Sơn- Hy sinh: 17/2/1971 Xem đầy đủ →
- Đỗ Thành Can Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Quang Phục- Tứ Kỳ- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Cấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạnh Phú- Giồng Trôm- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Căn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Xuân Lập- Thọ Xuân- Hy sinh: 17/3/1970 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Cần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cần Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 27/9/1971 Xem đầy đủ →
- Đỗ Viết Căn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tiến Thắng- Yên Lãng- Hy sinh: 28/5/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Viết Căn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tiến Thắng- Yên Lãng- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Cẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hà Lâm- Hà Trung- Hy sinh: 12/7/1969 Xem đầy đủ →
- Đường Minh Cần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Trung Nguyên- Yên Lạc- Hy sinh: 19/8/1968 Xem đầy đủ →
- Dương Thanh Can (Cam) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng An- Hiệp Hòa- Hy sinh: 17/4/1969 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Cẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Vi Thường- Bạch Thông- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
- Hà Đức Cẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Yên Hương- Cẩm Khê- Hy sinh: 2/4/1967 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Căn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Cẩm Sơn- Lục Ngạn- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
- Hồ Văn Cán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Tân Dân- Tĩnh Gia- Hy sinh: 20/4/1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Gia Cân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Trung- Kinh Môn- Hy sinh: 21/6/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Cẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hoằng Lương- Hoằng Hóa- Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Cẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hà Tĩnh- Hà Trung- Hy sinh: 11/5/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu