Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

726 người khớp “Cần” trong 91 danh sách · trang 15/25

  1. Nguyễn Bá Căn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Bình- Hiệp Hòa- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Bá Căn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Bình- Hiệp Hòa- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Bá Cần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Kiên Hưng- Thanh Oai- Hy sinh: 15/4/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Bá Cần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kiến Hưng- Thanh Mai- Hy sinh: 15/4/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Cán Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số nhà 222 Yên Viên- Gia Lâm- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Chuyên Cần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Diễn Mỹ- Diễn Châu- Hy sinh: 29/1/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Chuyên Cần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Diễn Thủy- Diễn Châu- Hy sinh: 29/1/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Chuyên Cần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Diễn Mỹ- Diễn Châu- Hy sinh: 29/1/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đắc Cần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thượng- Hoài Đức- Hy sinh: 11/2/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đình Cán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Châu Can- Phú Xuyên- Hy sinh: 1/3/1971 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đình Cán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Châu Can- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/5/1971 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đình Cán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Châu Can- Phú Xuyên- Hy sinh: 1/3/1971 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đình Cần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Khánh- Gia Lộc- Hy sinh: 30/11/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đình Cần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Sinh- Kim Môn- Hy sinh: 20/11/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Hồ Cận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Xuân Lâm- Nam Đàn- Hy sinh: 24/10/1977 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Hồng Căn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tiến Dũng- Yên Dũng- Hy sinh: 26/9/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Hồng Căn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Diễn Xuân- Diễn Châu- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Hồng Căn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiến Dũng- Yên Dũng- Hy sinh: 9/6/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Hồng Căn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Diễn Xuân- Diễn Châu- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Hồng Căn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiến Dũng- Yên Dũng- Hy sinh: 9/6/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Hồng Căn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Diễn Xuân- Diễn Châu- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Hữu Cân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Phú- Gia Viễn- Hy sinh: 22/1/1970 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Hữu Cân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Phú- Gia Viễn- Hy sinh: 22/1/1970 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Hữu Cẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thạch sơn- Thạch Hà- Hy sinh: 21/8/1974 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Hữu Cẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Dương- Thanh Oai- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Hữu Cân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phục Lễ- Thủy Nguyên- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Mạnh Can Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Văn Lập- Yên Mỹ- Hy sinh: 26/12/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Minh Cẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hoằng Quang- Hoằng Hóa- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Minh Cân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xuân Châu- Thọ Xuân- Hy sinh: 5/7/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Ngọc Cẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Trúc- Thạch Thất- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu