Lưu Đức Can

Năm sinh1947
Quê quánTân Quảng- Ninh Giang-
Ngày hy sinh 23/9/1966

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1064820]: Lietsi {Họ tên=Lưu Đức Can, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=23/9/1966, Quê quán=Tân Quảng- Ninh Giang-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9244 (số thứ tự 1064820).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lưu Đức Can” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lưu Đức Can” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 23/9/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lưu Đức Can sinh 1947 · Tân Quang- Ninh Giang-
  2. Nguyễn Đức Đạo sinh 1946 · Lam Sơn- Thanh Miện-
  3. Nguyễn Đức Đạo sinh 1946 · Nam Sơn- Thanh Miện-
  4. Nguyễn Đức Mộc sinh 1936 · Tích Giang- Tùng Thiện-
  5. Nguyễn Đức Mộc sinh 1936 · Tích Giang- Tùng Thiện-
  6. Nguyễn Văn Nhai sinh 1943 · Tân Dân- Vụ Bản-
  7. Nguyễn Văn Nhai sinh 1943 · Tân Dân- Vụ Bản-
  8. Phạm Công Địch sinh 1946 · Khánh Lão- Vụ Bản-
  9. Phạm Công Định sinh 1946 · Khánh Cao- Vụ Bản-
  10. Phạm Công Định sinh 1946 · Khánh Cao- Vụ Bản-