Nguyễn Đức Mộc

Năm sinh1936
Quê quánTích Giang- Tùng Thiện-
Ngày hy sinh 23/9/1966

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1068014]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Mộc, Năm sinh=1936, Ngày hy sinh=23/9/1966, Quê quán=Tích Giang- Tùng Thiện-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12438 (số thứ tự 1068014).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Mộc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Mộc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 23/9/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lưu Đức Can sinh 1947 · Tân Quang- Ninh Giang-
  2. Lưu Đức Can sinh 1947 · Tân Quảng- Ninh Giang-
  3. Nguyễn Đức Đạo sinh 1946 · Lam Sơn- Thanh Miện-
  4. Nguyễn Đức Đạo sinh 1946 · Nam Sơn- Thanh Miện-
  5. Nguyễn Đức Mộc sinh 1936 · Tích Giang- Tùng Thiện-
  6. Nguyễn Văn Nhai sinh 1943 · Tân Dân- Vụ Bản-
  7. Nguyễn Văn Nhai sinh 1943 · Tân Dân- Vụ Bản-
  8. Phạm Công Địch sinh 1946 · Khánh Lão- Vụ Bản-
  9. Phạm Công Định sinh 1946 · Khánh Cao- Vụ Bản-
  10. Phạm Công Định sinh 1946 · Khánh Cao- Vụ Bản-