Lương Văn Cân

Quê quánThanh Mai- Bạch Thông-
Ngày hy sinh 23/1/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1064551]: Lietsi {Họ tên=Lương Văn Cân, Năm sinh=, Ngày hy sinh=23/1/1970, Quê quán=Thanh Mai- Bạch Thông-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8975 (số thứ tự 1064551).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Văn Cân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lương Văn Cân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 23/1/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Như Đoàn sinh 1942 · Lâm Lợi- Hạ Hòa-
  2. Lương Văn Cân Thanh Mai- Bạch Thông-
  3. Nghiêm Hoàng Huân Khối 35- Đống Đa-
  4. Nguyễn Thế Huynh sinh 1947 · Vũ Quí- Vũ Thư-
  5. Nguyễn Trung Bảy sinh 1947 · Gia Khánh- Gia Lộc-
  6. Nguyễn Trung Bảy Gia Khánh- Gia Lộc-
  7. Nguyễn Văn Khơi Văn Phú- Thường Tín-
  8. Phạm Đinh Luận Nguyên Bình- Tĩnh Gia-
  9. Phạm Đình Luận Nguyên Bình- Tĩnh Gia-
  10. Thiều Sỹ Đong Đông Thanh- Đông Sơn-
  11. Thiều Sỹ Đong Đông Thanh- Đông Sơn-
  12. Tô Phan Vệ sinh 1940 · Lương Can- Thông Kênh-