Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

760 người khớp “Cường” trong 53 danh sách · trang 2/26

  1. Phạm Huy Cương D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Hồng Đà, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 02/09/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Hồng Cương D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1945 · Hà Lĩnh, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Dbộ D631 Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
  3. Cao Đăng Cường D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Diễn Thọ, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 23/02/1972 Xem đầy đủ →
  4. Đỗ Văn Cương D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1954 · Tân Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 02/09/1972 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Huy Cương D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Hồng Đà, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 02/09/1972 Xem đầy đủ →
  6. Tạ Hoàng Cường E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1953 · Bó Lếch, Hoàng Tung, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: c5 K 32 Hy sinh: 10/07/1973 Hàng 16; Ô 2; Số 199; Khối 0 Xem đầy đủ →
  7. Vũ Mạnh Cường E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1953 · Xóm 7, Hải Sơn, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 21/04/1972 Xem đầy đủ →
  8. Lê Đại Cương Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Trung Lập, Chí Trung, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 273 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 7; Ô 2; Số 43; Khối 1 Xem đầy đủ →
  9. Trần Đức Cường Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Gia Khánh, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Đơn vị: D bộ 2 E28 F10 Hy sinh: 20/03/1975 Hàng 18; Ô 2; Số 176; Khối 0 Xem đầy đủ →
  10. Dương Hồng Cường Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · La Sơn, Lương Sơn, Phú Bình, Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 30/03/1975 Hàng 10; Ô 1; Số 90; Khối 0 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Kim Cương E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Sinh 1945 · Thanh Mai, Thanh Oai, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Hy sinh: 23/08/1967 Xem đầy đủ →
  12. Vũ Xuân Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Nại Ổn - An Quý - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/3/1966 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Hữu Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hoàng Đồng - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 15, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/4/1966 Xem đầy đủ →
  14. Tăng Văn Cuông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Phú Thụy - Thụy Sơn - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/8/1967 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Lê Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Long Châu - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/02/1967 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Hưng - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1967 Xem đầy đủ →
  17. Trần Văn Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xuân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  18. Hứa Văn Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nghĩa Trí - Minh Đạo - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  19. Trần Văn Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bảo Đài - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Văn Cương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hoàng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1968 Xem đầy đủ →
  21. Lê Viết Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Diễn Nội - Hợp Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1969 Xem đầy đủ →
  22. Đào Trung Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Đại Lữ - Đông Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/03/1971 Xem đầy đủ →
  23. Trần Văn Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thôn Văn - Trần Phú - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Trọng Cương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Vạn Đích - Phú Lễ - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/2/1969 Xem đầy đủ →
  25. Trần Kim Cương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thắng Mỹ - Quỳnh Kim - Quỳnh Cưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1969 Xem đầy đủ →
  26. Lê Thanh Cương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phố Đà - Hồng Phú - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1970 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Mạnh Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Phương Khê - Tư Lang - Bắc Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1970 Xem đầy đủ →
  28. Trần Ngọc Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Mỹ Thương - Hưng Mỹ - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/03/1972 Xem đầy đủ →
  29. Bùi Đại Cương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Sư Hạ - Miễn Đồi - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/7/1972 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Tiến Cương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tân Thái - Dân Chủ - Đồng Hỉ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/1/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.