Nguyễn Minh Tăng

Năm sinh1954
Quê quánNgọc Sơn, Đức Lĩnh, Đức Thọ, Hà Tĩnh
Đơn vị C1 D1 E28 Sư10
Cấp bậcTrung sỹ
Chức vụA.trưởng
Nhập ngũ01/1972
Đi B03/1972
Ngày hy sinh 18/03/1975
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhPhước An, Đắc Lắc
Nơi mai táng ban đầu Phước An, Đắc Lắc Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
Vị trí mộ Hàng 17; Ô 2; Số 164; Khối 0
An táng hiện nay Nghĩa Trang Đồi 45 Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 224.

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Minh Tăng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Minh Tăng” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa Trang Đồi 45 — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nguyễn Minh Tăng” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 18/03/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Tiến C15 E66 F10 · (03-84)05 06 Buôn Tráy 1/50000
  2. Đào Ngọc Cốc C2 D1 E28 F10 · Căn cứ Phước An, Đắc Lắc
  3. Nguyễn Văn Thành C16 E28 F10 · (10-14)05 Đắc Lắc 1/50000
  4. Nguyễn Văn Tuấn C3 D7 E66 F10 · Nghĩa trang Phẫu F10
  5. Trần Văn Bình D bộ 9 E66 F 10 · Nghĩa trang sư đoàn F10
  6. Vũ Xuân Lành c11 d9 E66 F10 · Nghĩa Trang Sư Đoàn 10
  7. Hoàng Văn Cần c11 d3 E28 F10 · (10-14)05 Đắc Lắc 1/50000
  8. Nguyễn Quang Tảo C12 D9 E66 F10 · (03-84)05 Buôn Tráp 1/50000
  9. Nguyễn Đình Minh ban Tham Mưu E 4 F10 Qđ3 · ,
  10. Lý Tiến Lợi C5 D1 E28 F10 · ,
  11. Lục Quang Thào C3 D1 E28 F10 · ,
  12. Trần Hoàn Trân C10 D4 E66 F10 · ,