Hoàng Văn Cần
| Năm sinh | 1952 |
|---|---|
| Quê quán | Dê Đóng, Hống Việt, Hòa An, Cao Bằng |
| Đơn vị | Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 (danh sách ghi: c11 d3 E28 F10) |
| Cấp bậc | Binh nhất |
| Chức vụ | Chiến Sĩ |
| Nhập ngũ | 06/1974 |
| Đi B | 01/1975 |
| Ngày hy sinh | 18/03/1975 |
| Trường hợp hy sinh | Chiến Đấu |
| Nơi hy sinh | Chư Cúc, Đắc Lắc |
| Nơi mai táng ban đầu | (10-14)05 Đắc Lắc 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
| Vị trí mộ | Hàng 7; Ô 2; Số 48; Khối 1 |
| An táng hiện nay | Nghĩa Trang Đồi 45 Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguồn: Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 231.
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Cần” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Hoàng Văn Cần” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa Trang Đồi 45 — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Hoàng Văn Cần” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
12 người cùng hy sinh ngày 18/03/1975
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Minh Tăng C1 D1 E28 Sư10 · Phước An, Đắc Lắc
- Nguyễn Văn Tiến C15 E66 F10 · (03-84)05 06 Buôn Tráy 1/50000
- Đào Ngọc Cốc C2 D1 E28 F10 · Căn cứ Phước An, Đắc Lắc
- Nguyễn Văn Thành C16 E28 F10 · (10-14)05 Đắc Lắc 1/50000
- Nguyễn Văn Tuấn C3 D7 E66 F10 · Nghĩa trang Phẫu F10
- Trần Văn Bình D bộ 9 E66 F 10 · Nghĩa trang sư đoàn F10
- Vũ Xuân Lành c11 d9 E66 F10 · Nghĩa Trang Sư Đoàn 10
- Nguyễn Quang Tảo C12 D9 E66 F10 · (03-84)05 Buôn Tráp 1/50000
- Nguyễn Đình Minh ban Tham Mưu E 4 F10 Qđ3 · ,
- Lý Tiến Lợi C5 D1 E28 F10 · ,
- Lục Quang Thào C3 D1 E28 F10 · ,
- Trần Hoàn Trân C10 D4 E66 F10 · ,