Nguyễn Văn Chung

Năm sinh1951
Quê quánĐích Sơn, Hiệp Hoà, Kinh Môn, Hải Hưng
Đơn vị Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 (danh sách ghi: C2 D3 E400)
Cấp bậcHạ sỹ
Chức vụa phó
Nhập ngũ02/1968
Đi B03/1970
Ngày hy sinh 30/05/1971
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhNgọc Bơ Biêng, Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu (15-99)07 Kon Tum Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
Vị trí mộ Hàng 4; Ô 1; Số 46; Khối 0
An táng hiện nay Tân Cảnh Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 164 (số thứ tự 163).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Chung” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Chung” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Tân Cảnh — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nguyễn Văn Chung” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 30/05/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Trọng Thêm c2 d3 E400 · Mất xác
  2. Vũ Văn Hưởng c2 d3e400b3 · (15-99)07 Kon Tum
  3. Nguyễn Văn Triệu c2 d3e400b3 · (15-99)09 Kon Tum
  4. Nguyễn Thành Chi C2 D3 E400 · (15-99)07 Kon Tum