Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

760 người khớp “Cường” trong 53 danh sách · trang 11/26

  1. Phạm Khánh Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Minh Tân- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 8/2/1966 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xóm Bắc- Ninh Phong- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 28/05/1966 Pi Dốt, Chư Pa, Gia Lai Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Thế Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · An Khánh- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 11/10/1966 Xem đầy đủ →
  4. Ngô Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Quang Trung- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 7/3/1966 Khu vực Đức Vinh Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Yên Lộ- Yên Nghĩa- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 18/11/1966 Nghĩa trang Viện 4 Xem đầy đủ →
  6. Vũ Văn Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Kiến Giang- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 6/10/1966 Đồi Đắk Trâm, H80, Kon Tum Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Xá- Lương Bằng- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 2/10/1966 Nghĩa trang Viện 2, Gia Lai Xem đầy đủ →
  8. Trần Doãn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Chính Nghĩa- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 4/8/1966 Viện 82 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Động Xá- Lương Bằng- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 2/10/1966 Nghĩa trang Viện 2, Gia Lai Xem đầy đủ →
  10. Lã Kim Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Vạn Thọ- Đại Từ Hy sinh: 11/11/1967 Cao điểm 823 (chân đồi phía tây bắc) Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Hùng Sơn- Đại Từ Hy sinh: 13/11/1967 Nghĩa trang đội điều trị 3 Xem đầy đủ →
  12. Trần Trọng Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Mỹ Phúc- Mỹ Lộc- Nam Hà Hy sinh: 11/6/1967 Ngọc Căn Liệt Xem đầy đủ →
  13. Tăng Văn Cuông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Phú Thụy- Thụy Sơn- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 7/8/1967 Văn Tó, H16 Kon Tum Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Lê Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Long Châu- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 17/02/1967 Pa Kha (Lào) Xem đầy đủ →
  15. Đỗ Mạnh Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Cương Lập- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 26/12/1967 Tại suối Nhỏ gần sông Đắc Si, H16, Kon Tum Xem đầy đủ →
  16. Phan Huy Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · 14 Đinh Công Tráng- Nghệ An Hy sinh: 30/12/1967 Bờ sông Sa Thầy Xem đầy đủ →
  17. Lê Xuân Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam An Bái- Thụy Quỳnh- Thụy Anh- Thái Bình Hy sinh: 15/07/1967 Tại chỗ Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Huy Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thôn Miến- Thụy Chính- Thụy Anh- Thái Bình Hy sinh: 21/11/1967 Nam đồi 875 Xem đầy đủ →
  19. Trần Văn Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Trà Vi- Vũ Tiên- Thái Bình Hy sinh: 26/03/1967 Nghĩa trang viện 2 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Tân Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Vũ Công- Vũ Tiên- Thái Bình Hy sinh: 26/03/1967 Nghĩa trang viện 2 Xem đầy đủ →
  21. Vũ Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Cờ Rồng- Phương Công (Vũ Công)- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 3/4/1967 Nghĩa trang viện 2 Xem đầy đủ →
  22. Đỗ Chí Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hữu Cầu- Tế Lội- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 20/03/1967 Xem đầy đủ →
  23. Lê Xuân Cuông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Quang Nhân- Quang Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1967 Đức Cơ, Gia Lai Xem đầy đủ →
  24. Vũ Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · 15 đường Láng- Ngã 3 Sở- Hà Nội Hy sinh: 7/12/1967 Tại trận Xem đầy đủ →
  25. Đoàn Xuân Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đức Thịnh- Đức Thọ Hy sinh: 5/2/1967 Đồi Đá, Đức Vinh, K5 Gia Lai Xem đầy đủ →
  26. Võ Xuân Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Xuân Yên- Nghi Xuân Hy sinh: 26/05/1967 Khu 5 Gia Lai Xem đầy đủ →
  27. Lê Hồng Cuông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hồng Kỳ- Đa Phúc- Vĩnh Phúc Hy sinh: 23/03/1967 Nghĩa trang viện 4 (gần làng In) Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thân Sơn- Hương Sơn- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/04/1967 Bệnh xá k21 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hương Sơn- Bình Xuyên- Vĩnh Phúc Hy sinh: 13/04/1967 Nghĩa trang K21, Gia Lai Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Đình Cuông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thượng Bằng- Văn Chấn- Nghĩa Lộ Hy sinh: 8/3/1967 (48-48) Đắc Tô, Đồi ngọc Chăm Bút Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.