Trần Trọng Cương

Năm sinh1943
Quê quánMỹ Phúc- Mỹ Lộc- Nam Hà
Ngày hy sinh 11/6/1967
Nơi hy sinhĐắc Tô
Vị trí mộ Ngọc Căn Liệt

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1024629]: Lietsi {Họ tên=Trần Trọng Cương, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=24634, Quê quán=Mỹ Phúc- Mỹ Lộc- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắc Tô, Vị trí mộ=Ngọc Căn Liệt}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5052 (số thứ tự 1024629).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Trọng Cương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Trọng Cương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

56 người cùng hy sinh ngày 11/6/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Vượng
  2. Trần Trung Thuật
  3. Đặng Ngọc Quang
  4. Ngô Văn Nhân
  5. Lục Văn Sằm
  6. Hoàng Kỳ Sơn
  7. Đinh Văn Tòng
  8. Nguyễn Văn Tình
  9. Nguyễn Đình Bằng
  10. Phạm Văn Hòa
  11. Tăng Văn Tuấn
  12. Nguyễn Hữu Tý
  13. Nguyễn Công Vượng
  14. Phạm Trọng Thủy
  15. Hà Văn Phẩm
  16. Trịnh Minh Nhuệ
  17. Vũ Tiến Dụ
  18. Phạm Văn Hùng
  19. Lê Tích Nhâm
  20. Lê Huy Y
  21. Hà Đình Thuận
  22. Hoàng Hữu Sâm
  23. Đỗ Đình Điệp
  24. Nguyễn Xuân Đừng
  25. Bùi Văn Vỵ
  26. Trịnh Gia Quê
  27. Nguyễn Văn Quyền
  28. Nguyễn Văn Khích
  29. Lê Minh Chúc
  30. Nguyễn Văn Cứ
  31. Trần Đức Hạnh
  32. Ngô Văn Đượng
  33. Liễu Văn Noọng
  34. Nguyễn Duy Tiêu
  35. Nguyễn Văn Cấn
  36. Nguyễn Văn Lĩnh
  37. Nguyễn Văn Thông
  38. Nguyễn Văn Mộc
  39. Đào Văn Bổn
  40. Nguyễn Văn Dần
  41. Nguyễn Quang Keng
  42. Nguyễn Văn Kim
  43. Phạm Đức Lại
  44. Trần Văn Biểu
  45. Nguyễn Hữu Hợi
  46. Đặng Xuân Thanh
  47. Lê Kích
  48. Cao Minh Thìn
  49. Lê Công Thơm
  50. Nguyễn Văn Tạo
  51. Phạm Văn Lập
  52. Lê Văn Hùng
  53. Lê Văn Kiên
  54. Nguyễn Trung Đảng
  55. Nguyễn Văn Cù
  56. Tống Văn Chản (Chân)