Phạm Đức Lại

Năm sinh1940
Quê quánNinh Xuân- Gia Khánh- Ninh Bình
Ngày hy sinh 11/6/1967
Nơi hy sinhĐắk Tô
Vị trí mộ Ngọc Cam Liệt

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1026758]: Lietsi {Họ tên=Phạm Đức Lại, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=24634, Quê quán=Ninh Xuân- Gia Khánh- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắk Tô, Vị trí mộ=Ngọc Cam Liệt}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7181 (số thứ tự 1026758).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Đức Lại” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Đức Lại” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

56 người cùng hy sinh ngày 11/6/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Trọng Cương
  2. Hoàng Vượng
  3. Trần Trung Thuật
  4. Đặng Ngọc Quang
  5. Ngô Văn Nhân
  6. Lục Văn Sằm
  7. Hoàng Kỳ Sơn
  8. Đinh Văn Tòng
  9. Nguyễn Văn Tình
  10. Nguyễn Đình Bằng
  11. Phạm Văn Hòa
  12. Tăng Văn Tuấn
  13. Nguyễn Hữu Tý
  14. Nguyễn Công Vượng
  15. Phạm Trọng Thủy
  16. Hà Văn Phẩm
  17. Trịnh Minh Nhuệ
  18. Vũ Tiến Dụ
  19. Phạm Văn Hùng
  20. Lê Tích Nhâm
  21. Lê Huy Y
  22. Hà Đình Thuận
  23. Hoàng Hữu Sâm
  24. Đỗ Đình Điệp
  25. Nguyễn Xuân Đừng
  26. Bùi Văn Vỵ
  27. Trịnh Gia Quê
  28. Nguyễn Văn Quyền
  29. Nguyễn Văn Khích
  30. Lê Minh Chúc
  31. Nguyễn Văn Cứ
  32. Trần Đức Hạnh
  33. Ngô Văn Đượng
  34. Liễu Văn Noọng
  35. Nguyễn Duy Tiêu
  36. Nguyễn Văn Cấn
  37. Nguyễn Văn Lĩnh
  38. Nguyễn Văn Thông
  39. Nguyễn Văn Mộc
  40. Đào Văn Bổn
  41. Nguyễn Văn Dần
  42. Nguyễn Quang Keng
  43. Nguyễn Văn Kim
  44. Trần Văn Biểu
  45. Nguyễn Hữu Hợi
  46. Đặng Xuân Thanh
  47. Lê Kích
  48. Cao Minh Thìn
  49. Lê Công Thơm
  50. Nguyễn Văn Tạo
  51. Phạm Văn Lập
  52. Lê Văn Hùng
  53. Lê Văn Kiên
  54. Nguyễn Trung Đảng
  55. Nguyễn Văn Cù
  56. Tống Văn Chản (Chân)