Phan Huy Cương

Năm sinh1943
Quê quán14 Đinh Công Tráng- Nghệ An
Ngày hy sinh 30/12/1967
Nơi hy sinhBờ sông Sa Thầy
Vị trí mộ Bờ sông Sa Thầy

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1025305]: Lietsi {Họ tên=Phan Huy Cương, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=30/12/1967, Quê quán=14 Đinh Công Tráng- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bờ sông Sa Thầy, Vị trí mộ=Bờ sông Sa Thầy}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5728 (số thứ tự 1025305).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phan Huy Cương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phan Huy Cương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

24 người cùng hy sinh ngày 30/12/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ngiêm Văn Tập
  2. Nguyễn Văn Thành
  3. Hoàng Văn Thùng
  4. Trương Văn Sùi
  5. A Nương
  6. A duưnh
  7. Do
  8. Plok
  9. Hnhu
  10. Đặng Văn Lan
  11. Trịnh Đình Ngươm
  12. Nguyễn Quang Phục
  13. Nguyễn Năng Phục
  14. Hoàng Văn Noi
  15. Nguyễn Bá Lộc
  16. Hà Văn Cáp
  17. Tạ Minh Khanh
  18. Vũ Hồng Chương
  19. Nguyễn Đình Luận
  20. Đinh Văn Gián
  21. Nguyễn Xuân Khắc
  22. Trịnh Quốc Anh
  23. Nguyễn Thắng Tích
  24. Nguyễn Quang Phục