Nguyễn Đình Luận

Quê quánHòa Sơn- Ứng Hòa- Hà Tây
Ngày hy sinh 30/12/1967
Nơi hy sinhViện 1
Vị trí mộ Mộ số 2, nghĩa trang Viện 1

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1026919]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đình Luận, Năm sinh=, Ngày hy sinh=30/12/1967, Quê quán=Hòa Sơn- Ứng Hòa- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Viện 1, Vị trí mộ=Mộ số 2, nghĩa trang Viện 1}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7342 (số thứ tự 1026919).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Luận” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đình Luận” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

24 người cùng hy sinh ngày 30/12/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ngiêm Văn Tập
  2. Nguyễn Văn Thành
  3. Hoàng Văn Thùng
  4. Trương Văn Sùi
  5. A Nương
  6. A duưnh
  7. Do
  8. Plok
  9. Hnhu
  10. Đặng Văn Lan
  11. Phan Huy Cương
  12. Trịnh Đình Ngươm
  13. Nguyễn Quang Phục
  14. Nguyễn Năng Phục
  15. Hoàng Văn Noi
  16. Nguyễn Bá Lộc
  17. Hà Văn Cáp
  18. Tạ Minh Khanh
  19. Vũ Hồng Chương
  20. Đinh Văn Gián
  21. Nguyễn Xuân Khắc
  22. Trịnh Quốc Anh
  23. Nguyễn Thắng Tích
  24. Nguyễn Quang Phục