Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

760 người khớp “Cường” trong 53 danh sách · trang 10/26

  1. Đặng Văn Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · 15 Lương Sữ A- Hà Nội Hy sinh: 23/10/1965 Cách đường 1h E8 K5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  2. Lê Sỹ Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Xóm 9- Phúc Lộc- Can Lộc Hy sinh: 7/8/1965 Lệ Phong 1, Lệ Thanh, Gia Lai Xem đầy đủ →
  3. Lê Sỹ Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Xóm 9- Phúc Lộc- Can Lộc Hy sinh: 7/8/1965 Lệ Phong, Lệ Thanh, Gia Lai Xem đầy đủ →
  4. Trịnh Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Đức Hiệp- Mộ Đức- Quảng Ngãi Hy sinh: 8/9/1965 Nam Lệ Chí 1h Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đức Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Đại Thanh- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 20/11/1965 Cách đồn Kreng cũ 1h, gần đường ôtô đi Lệ Phong Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hòa Phú- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 11/7/1965 Xem đầy đủ →
  7. Lê Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thanh Hải- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 22/11/1965 Làng Priêng, Gia Lai Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Cuông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Yên Trung- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 4/1/1966 Tại Quảng Bình Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Hoàng Trung- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 13/07/1966 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tân Sinh- Tân Hưng- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 8/9/1966 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  11. Đỗ Cường Giang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Văn Đình- Đình Bảng- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 13/04/1966 Tại trạm 74 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Tiên Sơn- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 25/07/1966 Quân y E101 Xem đầy đủ →
  13. Dương Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Hồng Thái- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 17/07/1966 Quân y E101 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Trọng Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Mỹ Hòa- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 7/6/1966 Nghĩa trang viện 1 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đức Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Quang Châu- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 28/09/1966 Gần T9 Xem đầy đủ →
  16. Nguyên Văn Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Đa Phúc- Kiến Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 4/7/1966 Ngã 3, sông Gia Lốc, Gia Liêu, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Phổ Văn- Đức Phổ- Quảng Ngãi Hy sinh: 27/10/1966 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · (Gia Tân- Gia Xuân) Giai Sơn- Tân Kỳ- Nghệ An Hy sinh: 4/1/1966 Cầu 20/7 Gia Lai Xem đầy đủ →
  19. Phùng Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Bình Lương- Thăng Bình- Quảng Nam Hy sinh: 3/1/1966 Đồi đông bắc Lệ Chí, Gia Lai 200m Xem đầy đủ →
  20. Vũ Xuân Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Nại Ổn- An Quý- Phụ Dực- Thái Bình Hy sinh: 6/3/1966 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Duy Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tây Lương- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 28/10/1966 Tại Mít Dép Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đồng Mai- Hồng Việt- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 11/6/1966 Tại khu Voi Đầm Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đình Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Hạnh Phúc- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 13/08/1966 Chân núi Chư Pông Xem đầy đủ →
  24. Mai Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm 1- Nga Trường- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 28/05/1966 Trên đường H9, trạm 7a, 1g30' Kon Tum Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Hữu Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hoàng Đồng- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 5/4/1966 Bản Bản Mùng Nàng Xem đầy đủ →
  26. Phan Đình Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tam Khương- Phương Chung- Hà Nội Hy sinh: 11/11/1966 Tây bắc C1 Tây Sa Thầy Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đình Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nhân Chính- Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 8/9/1966 K18, quân y F1 Xem đầy đủ →
  28. Quách Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lục Trung- Lạc Thủy- Hòa Bình Hy sinh: 6/6/1966 Đồn Tu Mơ Rông Xem đầy đủ →
  29. Quách Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Hưng Phú- Lạc Hưng- Lạc Thủy- Hòa Bình Hy sinh: 16/06/1966 Suối Long Năng, H80 Xem đầy đủ →
  30. Bùi Hữu Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Lập Thủy- Lệ Thủy Hy sinh: 26/06/1966 QY E101 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.