Đặng Văn Cương

Năm sinh1943
Quê quán15 Lương Sữ A- Hà Nội
Ngày hy sinh 23/10/1965
Nơi hy sinhĐường 21, đồi Rú, Plây Me
Vị trí mộ Cách đường 1h E8 K5, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1020281]: Lietsi {Họ tên=Đặng Văn Cương, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=23/10/1965, Quê quán=15 Lương Sữ A- Hà Nội, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 21, đồi Rú, Plây Me, Vị trí mộ=Cách đường 1h E8 K5, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 704 (số thứ tự 1020281).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Văn Cương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đặng Văn Cương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 23/10/1965

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Năm
  2. Bùi Văn Quyển
  3. Đặng Văn Liên
  4. Vũ Nhân Cánh
  5. Nguyễn Văn Cư
  6. Hoàng Văn Đào
  7. Nguyễn Xuân Đảng
  8. Nguyễn Công Thi
  9. Nguyễn Tất Thắng
  10. Nguyễn Đức Trí
  11. Võ Văn Tiềm
  12. Đậu Công Ngọc
  13. Nguyễn Văn Khôi
  14. Lê Thêm
  15. Nguyễn Hữu Phần
  16. Bùi Ngọc Lựu
  17. Trần Ngọc Mạ
  18. Nguyễn Sách
  19. Trần Văn Bính
  20. Đặng Văn Bát
  21. Bùi Xuân Điền
  22. Nguyễn Văn Thắng
  23. Hà Duy Khanh
  24. Trần Châu Thành
  25. Phạm Hữu Tuệ
  26. Nguyễn Hữu Khanh
  27. Võ Ngọc Điểu
  28. Ngô Đình Tước
  29. Lê Văn Tụy
  30. Lê Đình Thế
  31. Phạm Bá Thiềng
  32. Bùi Văn Môn
  33. Nguyễn Văn Xác
  34. Vũ Văn Phụng
  35. Trương Trọng Toàn
  36. Nguyễn Công Tính
  37. Nguyễn Huy Thông
  38. Hoàng Văn Cúc
  39. Trần Văn Đỗ
  40. Vũ Trọng Lộc
  41. Lê Sỹ Đạn
  42. Trần Văn Chức
  43. Phan Văn Chu
  44. Hoàng Thanh Ba
  45. Trần Ngụy
  46. Nguyễn Văn Mậu
  47. Nguyễn Trọng Thưởng
  48. Nguyễn Công Trúm
  49. Tạ Hữu Khang
  50. Phạm Văn Huấn
  51. Nguyễn Cộng Hoà
  52. Phạm Nhẫn
  53. Đặng Trầm
  54. Đặng Diểu
  55. Trần Văn Phú
  56. Trương Độ Thế (Thệ)
  57. Đào Văn Thiêm
  58. Nguyễn Văn Sự
  59. Nguyễn Vi Chuông
  60. Nguyễn Xuân Lâm