Trần Ngụy
| Năm sinh | 1946 |
|---|---|
| Quê quán | Hòa Đông- Hưng Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình |
| Ngày hy sinh | 23/10/1965 |
| Nơi hy sinh | Đường 21, Pleime, Gia lai |
| Vị trí mộ | Cách đường 1 giờ E8, Khu 5 Gia Lai |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1020430]: Lietsi {Họ tên=Trần Ngụy, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=23/10/1965, Quê quán=Hòa Đông- Hưng Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 21, Pleime, Gia lai, Vị trí mộ=Cách đường 1 giờ E8, Khu 5 Gia Lai}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 853 (số thứ tự 1020430).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Ngụy” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Ngụy” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
60 người cùng hy sinh ngày 23/10/1965
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phạm Văn Năm
- Bùi Văn Quyển
- Đặng Văn Liên
- Vũ Nhân Cánh
- Nguyễn Văn Cư
- Hoàng Văn Đào
- Nguyễn Xuân Đảng
- Nguyễn Công Thi
- Nguyễn Tất Thắng
- Nguyễn Đức Trí
- Võ Văn Tiềm
- Đậu Công Ngọc
- Nguyễn Văn Khôi
- Lê Thêm
- Nguyễn Hữu Phần
- Bùi Ngọc Lựu
- Trần Ngọc Mạ
- Nguyễn Sách
- Trần Văn Bính
- Đặng Văn Bát
- Bùi Xuân Điền
- Nguyễn Văn Thắng
- Hà Duy Khanh
- Trần Châu Thành
- Phạm Hữu Tuệ
- Nguyễn Hữu Khanh
- Võ Ngọc Điểu
- Ngô Đình Tước
- Lê Văn Tụy
- Lê Đình Thế
- Phạm Bá Thiềng
- Bùi Văn Môn
- Nguyễn Văn Xác
- Vũ Văn Phụng
- Trương Trọng Toàn
- Nguyễn Công Tính
- Nguyễn Huy Thông
- Đặng Văn Cương
- Hoàng Văn Cúc
- Trần Văn Đỗ
- Vũ Trọng Lộc
- Lê Sỹ Đạn
- Trần Văn Chức
- Phan Văn Chu
- Hoàng Thanh Ba
- Nguyễn Văn Mậu
- Nguyễn Trọng Thưởng
- Nguyễn Công Trúm
- Tạ Hữu Khang
- Phạm Văn Huấn
- Nguyễn Cộng Hoà
- Phạm Nhẫn
- Đặng Trầm
- Đặng Diểu
- Trần Văn Phú
- Trương Độ Thế (Thệ)
- Đào Văn Thiêm
- Nguyễn Văn Sự
- Nguyễn Vi Chuông
- Nguyễn Xuân Lâm