Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

245 người khớp “Biên” trong 53 danh sách · trang 5/9

  1. Kơ Pă Biên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Làng Tung Mo- E13- Huyện 5- Gia Lai Hy sinh: 19/06/1972 Xem đầy đủ →
  2. Biện Văn Trước Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đại Đồng- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 2/4/1973 (69-18)05 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Biện Xuân Đục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Công Hà- Hà Mãn- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 21/10/1973 (78-08)06 Plei Breng Xem đầy đủ →
  4. Lương Văn Biên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xuân Quang- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/11/1973 (18-70)09 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Dương Biên Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xóm Mới- Tân Quang- Đồng Hỷ Hy sinh: 22/01/1974 (20-21)01 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Thành Biên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phố Tự Do- Ngô Quyền- Bắc Giang- Hà Bắc Hy sinh: 20/03/1974 (28-21)08 Buôn Tráp 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Ngọc Biên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nhất Tâm- Đinh Biên- Đinh Hóa- Bắc Thái Hy sinh: 29/04/1975 (14-62)01 mảnh Củ Chi hàng 4 m31 1/25000 Xem đầy đủ →
  8. Bàn Triệu Biên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thị Trấn Tình Túc- Cao Bằng Hy sinh: 29/04/1975 (16-62)08 Quận Củ Chi Mộ số 48 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Hà Điện Biên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Khuôn Lặng- Yên Lạch- Phú Lương- Bắc Thái Hy sinh: 20/05/1972 (78-11)08 nghĩa trang D1 số 4 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Cao Biền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · 28 ngõ 4- Nguyễn Trãi- khối 30- khu 3- Nam Định Hy sinh: 11/5/1972 (29-86)09 Bảo Đức mộ1 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Ngọc Biển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thụ Ích- Nghĩa Trung- Nghĩa Hưng- Nam Hà (08-19)05 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Trần Văn Biên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Giang Sơn- Gia Lương- Hà Bắc (17-10)03 (v10) 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Hà Sĩ Biên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Chi Nội- Tân Chi- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 24/03/1973 (29-04)09 mộ 10 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Cao Xuân Biền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phúc Lộc- Diễn An- Diễn Châu- Nghệ An Nghĩa trang ĐT17, viện 2 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Biên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đức Thành- Nam Xuân- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 23/03/1975 (05-08) 07 08 buôn Ea thi 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Đỗ Ngọc Biến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Nhạo Sơn- Thụy Sơn- Thụy Anh- Thái Bình Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  17. Lê Công Biền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Vĩ Thôn- Thiệu Phúc- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 2/12/1973 (28-95)08 Lệ Thanh mộ 6 Xem đầy đủ →
  18. Bùi Văn Biển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thành Vân- Thạch Thành- Thanh Hóa Hy sinh: 6/11/1972 (22-04)04 Tân Cảnh Kon Hơ Jao 1/100000 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Thành Biên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đồng Tiến- Dân Hạ- Kỳ Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 15/03/1975 992-828 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Đỗ Văn Biên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Văn Hội- Tam Dương- Vĩnh Lộc Hy sinh: 22/10/1968 E12 K5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Thế Biên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hà Liễu- Thanh Quang- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 1/6/1973 (02-16)06 Kon Tum Xem đầy đủ →
  22. Dương Văn Biên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Xuân Phương- Phú Bình- Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1978 Mộ 12, hàng 6 NT 1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  23. Chu Văn Biên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Văn Xá- Kim Thanh- Hà Nam Ninh Hy sinh: 22/07/1978 Mộ 98, hàng 8 NT 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  24. Thân Văn Biền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Minh Đức- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 24/06/1978 Mộ 6, hàng 8 NT 1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Biên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Đồng Lạc- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 27/07/1978 Mộ 107, hàng 9 NT 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Biên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Minh Sơn- Đô Lương- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 15/04/1979 NTK Xem đầy đủ →
  27. Lê Văn Biện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1960 · Liêm Phong- Kim Thanh- Hà Nam Ninh Hy sinh: 3/6/1979 NTK Xem đầy đủ →
  28. Biện Văn Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thạch Linh- Thạch Hà- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 24/06/1978 Mộ 10, hàng 15, NT 1E, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Viết Biển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lý Ninh- Quang Ninh- Quảng Bình Hy sinh: 11/1/1972 Võ Định Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Điện Biện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hạ Bằng- Thạch Thất- Hà Tây Hy sinh: 14/04/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.