Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

245 người khớp “Biên” trong 53 danh sách · trang 6/9

  1. Biện Quốc Điều Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đức Dũng- Đức Thọ- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  2. Biên Văn Cháu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xuân Lâm- Nam Đàn- Hy sinh: 30/10/1971 Xem đầy đủ →
  3. Biện Văn Nhạc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thạch Trung- Thạch Hà- Hy sinh: 29/2/1972 Xem đầy đủ →
  4. Bùi Bằng Biên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hồng Thuận- Xuân Thủy- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  5. Bùi Đình Biên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tâm Xá- Đông Anh- Hy sinh: 8/8/1972 Xem đầy đủ →
  6. Cao Duy Biển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Bình Lý- Bình Lục- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
  7. Cao Văn Biến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Cao Lá- Lâm Thao- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  8. Đàm Ngọc Biên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phục Linh- Đại Từ- Hy sinh: 18/5/1972 Xem đầy đủ →
  9. Đặng Xuân Biền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Giang- Kỳ Anh- Hy sinh: 7/7/1965 Xem đầy đủ →
  10. Đậu Minh Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quỳnh Trang- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 6/5/1972 Xem đầy đủ →
  11. Đỗ Hữu Biển (Biểu) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Kênh Giang- Thủy Nguyên- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
  12. Đỗ Văn Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Văn Sơn- Sơn Dương- Hy sinh: 13/6/1974 Xem đầy đủ →
  13. Đỗ Văn Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Đạo- An Thụy- Hy sinh: 27/9/1968 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Công Biển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lĩnh- Tùng Thiện- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Công Biến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tản Lĩnh- Tùng Thiện- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Văn Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Bằng Mạc- Ân Châu- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Văn Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · An Lương- Thanh Hà- Hy sinh: 3/9/1973 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Văn Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bằng Mạc- Ân Châu- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Văn Biện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Hương- Thanh Hà- Hy sinh: 3/9/1973 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Xuân Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thiệu Phú- Thiệu Hóa- Hy sinh: 13/12/1970 Xem đầy đủ →
  21. Lại Xuân Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Bạch Long- Giao Thủy- Hy sinh: 1/10/1969 Xem đầy đủ →
  22. Lại Xuân Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Bạch Long- Giao Thủy- Hy sinh: 1/10/1969 Xem đầy đủ →
  23. Lê Văn Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân An Hội- Củ Chi- Hy sinh: 13/2/1968 Xem đầy đủ →
  24. Lê Văn Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Đô Thành- Yên Thành- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  25. Lê Văn Biền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân An Hội- Củ Chi- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  26. Lương Văn Biển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Cộng Lạc- Tứ Kỳ- Hy sinh: 15/8/1966 Xem đầy đủ →
  27. Ngô Sỹ Biền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Bắc Thành- Yên Thành- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Biên Lạng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Biệt Lập- Tân An- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Biên Lạng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Biệt Lập- Tân An- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Biên Lạng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Biệt Lập- Tân An- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.