Nguyễn Thế Biên

Năm sinh1948
Quê quánHà Liễu- Thanh Quang- Nam Sách- Hải Hưng
Ngày hy sinh 1/6/1973
Nơi hy sinhCao điểm 609, Võ Định
Vị trí mộ (02-16)06 Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1050214]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Thế Biên, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=26816, Quê quán=Hà Liễu- Thanh Quang- Nam Sách- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cao điểm 609, Võ Định, Vị trí mộ=(02-16)06 Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30637 (số thứ tự 1050214).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Thế Biên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Thế Biên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 1/6/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Đức Hoàng (tức Toan)
  2. Nguyễn Trường Tý
  3. Nguyễn Văn Vòng
  4. Lại Đăng Hùng
  5. Vũ Văn Duyên
  6. Nguyễn Thế Hùng
  7. Trương Viết Trinh
  8. Trần Khắc Lý
  9. Tống Cảnh Danh
  10. Hoàng Văn Giải
  11. Trần Mạnh Hùng
  12. Hoàng Đình Lý
  13. Hà Huy Tiếu
  14. Nguyễn Văn Nhõi
  15. Trần Văn Yến
  16. Trịnh Xuân Kiểm