Lại Đăng Hùng

Năm sinh1952
Quê quánLà Lâm- Trung Hòa- Ngân Sơn- Hà Bắc
Ngày hy sinh 1/6/1973
Nơi hy sinhĐường 14, Buôn Rừng bên ấp Kông Kiệm
Vị trí mộ (02-26)03 Buôn Rừng Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042701]: Lietsi {Họ tên=Lại Đăng Hùng, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=26816, Quê quán=Là Lâm- Trung Hòa- Ngân Sơn- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, Buôn Rừng bên ấp Kông Kiệm, Vị trí mộ=(02-26)03 Buôn Rừng Đắc Lắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23124 (số thứ tự 1042701).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lại Đăng Hùng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lại Đăng Hùng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 1/6/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Đức Hoàng (tức Toan)
  2. Nguyễn Trường Tý
  3. Nguyễn Văn Vòng
  4. Vũ Văn Duyên
  5. Nguyễn Thế Hùng
  6. Trương Viết Trinh
  7. Trần Khắc Lý
  8. Tống Cảnh Danh
  9. Hoàng Văn Giải
  10. Trần Mạnh Hùng
  11. Hoàng Đình Lý
  12. Hà Huy Tiếu
  13. Nguyễn Văn Nhõi
  14. Trần Văn Yến
  15. Nguyễn Thế Biên
  16. Trịnh Xuân Kiểm