Hà Huy Tiếu

Năm sinh1949
Quê quánĐông Khê- Gia Trung- Gia Viễn- Ninh Bình
Ngày hy sinh 1/6/1973
Nơi hy sinhLam Sơn, Kon Tum
Vị trí mộ (17-00)02 Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043403]: Lietsi {Họ tên=Hà Huy Tiếu, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=26816, Quê quán=Đông Khê- Gia Trung- Gia Viễn- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Lam Sơn, Kon Tum, Vị trí mộ=(17-00)02 Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23826 (số thứ tự 1043403).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Huy Tiếu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Huy Tiếu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 1/6/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Đức Hoàng (tức Toan)
  2. Nguyễn Trường Tý
  3. Nguyễn Văn Vòng
  4. Lại Đăng Hùng
  5. Vũ Văn Duyên
  6. Nguyễn Thế Hùng
  7. Trương Viết Trinh
  8. Trần Khắc Lý
  9. Tống Cảnh Danh
  10. Hoàng Văn Giải
  11. Trần Mạnh Hùng
  12. Hoàng Đình Lý
  13. Nguyễn Văn Nhõi
  14. Trần Văn Yến
  15. Nguyễn Thế Biên
  16. Trịnh Xuân Kiểm