Trần Văn Yến

Năm sinh1952
Quê quánChương Xá- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 1/6/1973
Nơi hy sinhKleng Kon tum
Vị trí mộ (01-96)07 Plei Breng 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1048634]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Yến, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=26816, Quê quán=Chương Xá- Cẩm Khê- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kleng Kon tum, Vị trí mộ=(01-96)07 Plei Breng 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 29057 (số thứ tự 1048634).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Yến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Yến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 1/6/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Đức Hoàng (tức Toan)
  2. Nguyễn Trường Tý
  3. Nguyễn Văn Vòng
  4. Lại Đăng Hùng
  5. Vũ Văn Duyên
  6. Nguyễn Thế Hùng
  7. Trương Viết Trinh
  8. Trần Khắc Lý
  9. Tống Cảnh Danh
  10. Hoàng Văn Giải
  11. Trần Mạnh Hùng
  12. Hoàng Đình Lý
  13. Hà Huy Tiếu
  14. Nguyễn Văn Nhõi
  15. Nguyễn Thế Biên
  16. Trịnh Xuân Kiểm