Hoàng Đức Hoàng (tức Toan)

Quê quánThượng Quan- Ngân Sơn
Ngày hy sinh 1/6/1973
Nơi hy sinhQuảng Bình
Vị trí mộ Minh Hóa Quảng Bình

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042432]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Đức Hoàng (tức Toan), Năm sinh=, Ngày hy sinh=26816, Quê quán=Thượng Quan- Ngân Sơn, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Quảng Bình, Vị trí mộ=Minh Hóa Quảng Bình}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22855 (số thứ tự 1042432).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Đức Hoàng (tức Toan)” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Đức Hoàng (tức Toan)” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 1/6/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Trường Tý
  2. Nguyễn Văn Vòng
  3. Lại Đăng Hùng
  4. Vũ Văn Duyên
  5. Nguyễn Thế Hùng
  6. Trương Viết Trinh
  7. Trần Khắc Lý
  8. Tống Cảnh Danh
  9. Hoàng Văn Giải
  10. Trần Mạnh Hùng
  11. Hoàng Đình Lý
  12. Hà Huy Tiếu
  13. Nguyễn Văn Nhõi
  14. Trần Văn Yến
  15. Nguyễn Thế Biên
  16. Trịnh Xuân Kiểm