Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

63 người khớp “Bùi Thạnh” trong 53 danh sách · trang 2/3

  1. Bùi Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Hoà Khê- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 4/8/1968 Cách Đức Phổ, Quảng Ngãi 1 ngày (Đồng bằng đi Kon Tum) Xem đầy đủ →
  2. Bùi Đức Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hoà Nghĩa- Kiến Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 12/5/1969 (68-97)09 Xem đầy đủ →
  3. Bùi Ngọc Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Vĩnh Tiên- Kim Bôi- Hòa Bình Hy sinh: 6/8/1969 (64-82) Chư Tin 1/100000 Xem đầy đủ →
  4. Bùi Văn Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Yên Nội- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/04/1970 (89-43)04 quận Đắk Sút Xem đầy đủ →
  5. Bùi Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Kiến Long- Giao Long- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 27/05/1972 (22-90)06 Kon Tum Xem đầy đủ →
  6. Bùi Xuân Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Cự Viên- Nam Hà- Kiến An- Hải Phòng Hy sinh: 14/06/1972 (69-19)09 bản đồ Pley mơ rông mộ 41/50000 Xem đầy đủ →
  7. Bùi Quang Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đại Đồng- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/12/1974 (62-11)06 Đắc Quăn 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Bùi Tiến Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phương Lộc- Nghĩa Thịnh- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 4/11/1974 (25-06)04 mảnh Bảo Đức mộ 4 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Bùi Quang Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Cốc Thành- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 6/7/1972 (94-23)03 mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Bùi Xuân Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lịch Động- Đông Các- Đông Hưng- Thái Bình (15-10)05 NT d24 Plây Preng m5 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Bùi Văn Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nam Doanh- Đông Huy- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 4/12/1974 (18-11)09 Plei Yabo m6 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Bùi Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · An Hồng- Sơn Hà- Bảo Thắng- Lào Cai Hy sinh: 18/02/1973 (76-18) Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Bùi Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Ninh Tiến- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 6/5/1969 (004-17)02 Xã Kin K6, Gia Lai 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Bùi Đăng Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Bình Hoà- Bình Minh- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 2/6/1973 (24-76)03 mộ 9 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Bùi Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1960 · Đông Hải- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 14/08/1978 Mộ 220, hàng 17, NT 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  16. Bùi Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Tân Phong- Kỳ Sơn- Hà Sơn Bình Hy sinh: 9/7/1979 Mộ 3, hàng 7, nghĩa trang 3C Xem đầy đủ →
  17. Bùi Đức Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thuận Thành- Vụ Bản- Hy sinh: 20/5/1967 Xem đầy đủ →
  18. Bùi Hữu Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Biển Động- Lục Ngạn- Hy sinh: 26/12/1970 Xem đầy đủ →
  19. Bùi Lộc Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đại Phước- Càng Long- Hy sinh: 20/4/1970 Xem đầy đủ →
  20. Bùi Minh Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Kiến Quốc- Ninh Giang- Hy sinh: 23/3/1967 Xem đầy đủ →
  21. Bùi Minh Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Mẫn Đức- Tân Lạc- Hy sinh: 2/12/1971 Xem đầy đủ →
  22. Bùi Thạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tân Triệu- Vĩnh Cửu- Hy sinh: 25/11/1968 Xem đầy đủ →
  23. Bùi Tiến Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đông Sơn- Thủy Nguyên- Hy sinh: 25/5/1974 Xem đầy đủ →
  24. Bùi Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Gia Thanh- Gia Viễn- Hy sinh: 23/6/1969 Xem đầy đủ →
  25. Bùi Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Ngòi Hoa- Đà Bắc- Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
  26. Bùi Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hồng Phú- Ninh Giang- Hy sinh: 1/1/1966 Xem đầy đủ →
  27. Bùi Văn Thánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hải Đương- Hải Hậu- Hy sinh: 6/7/1969 Xem đầy đủ →
  28. Bùi Văn Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Lương Như- Như Xuân- Hy sinh: 25/1/1969 Xem đầy đủ →
  29. Bùi Văn Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xuân Bắc- Xuân Thủy- Hy sinh: 10/9/1971 Xem đầy đủ →
  30. Bùi Văn Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đoàn 2006- - Hy sinh: 28/6/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.