Bùi Văn Thanh

Năm sinh1939
Quê quánHoà Khê- Ninh Giang- Hải Hưng
Ngày hy sinh 4/8/1968
Nơi hy sinhĐồng Bằng
Vị trí mộ Cách Đức Phổ, Quảng Ngãi 1 ngày (Đồng bằng đi Kon Tum)

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1031977]: Lietsi {Họ tên=Bùi Văn Thanh, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=25054, Quê quán=Hoà Khê- Ninh Giang- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồng Bằng, Vị trí mộ=Cách Đức Phổ, Quảng Ngãi 1 ngày (Đồng bằng đi Kon Tum)}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12400 (số thứ tự 1031977).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Văn Thanh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Văn Thanh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 4/8/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Hải Sinh
  2. Nguyễn Đương
  3. Trần Văn Phúc
  4. Lê Hải Sinh
  5. Lê Công Phượng
  6. Lê Sỹ Vinh
  7. Nguyễn Văn Thuần
  8. Bùi Văn Thanh
  9. Vàng Chí Sùi
  10. Trần Văn Vân